铝塑板 lǚ sù bǎn
volume volume

Từ hán việt: 【lữ tố bản】

Đọc nhanh: 铝塑板 (lữ tố bản). Ý nghĩa là: bảng điều khiển nhôm nhựa.

Ý Nghĩa của "铝塑板" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

铝塑板 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bảng điều khiển nhôm nhựa

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 铝塑板

  • volume volume

    - 两眼 liǎngyǎn 板滞 bǎnzhì

    - hai mắt đờ đẫn

  • volume volume

    - 黑板报 hēibǎnbào

    - Bảng đen; báo bảng; bảng tin.

  • volume volume

    - 事实 shìshí 俱 jù 在 zài , 铁板钉钉 tiěbǎndīngdīng , 你 nǐ 抵赖 dǐlài 不了 bùliǎo

    - sự thật rành rành, anh chối cũng không được đâu.

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 是 shì 要 yào 按 àn 这 zhè 触控板 chùkòngbǎn

    - Có lẽ nó nằm trên bàn di chuột này.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 他 tā 碰得 pèngdé 见 jiàn 老板 lǎobǎn

    - Hôm nay anh ấy có thể gặp được sếp.

  • volume volume

    - 习 xí 先生 xiānsheng 是 shì 他 tā 的 de 老板 lǎobǎn

    - Ông Tập là sếp của anh ấy.

  • volume volume

    - 主板 zhǔbǎn 是 shì 整个 zhěnggè 电脑 diànnǎo 的 de 核心 héxīn

    - Bo mạch chủ là hạt nhân của toàn bộ máy tính.

  • volume volume

    - 咱们 zánmen 的 de 铝 lǚ 墙板 qiángbǎn 会 huì 留下 liúxià 污迹 wūjì 的 de

    - Điều này sẽ làm bẩn tấm nhôm của chúng ta!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 塑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+10 nét)
    • Pinyin: Sù
    • Âm hán việt: Tố
    • Nét bút:丶ノ一フ丨ノノフ一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBG (廿月土)
    • Bảng mã:U+5851
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 板›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn , Pàn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:一丨ノ丶ノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+677F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 铝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Kim 金 (+6 nét)
    • Pinyin: Lǚ , Lǔ
    • Âm hán việt: Lữ
    • Nét bút:ノ一一一フ丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCRR (重金口口)
    • Bảng mã:U+94DD
    • Tần suất sử dụng:Trung bình