钻探机 zuāntàn jī
volume volume

Từ hán việt: 【toản tham cơ】

Đọc nhanh: 钻探机 (toản tham cơ). Ý nghĩa là: máy khoan dò; máy khoan thăm dò, máy khoan đất.

Ý Nghĩa của "钻探机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

钻探机 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. máy khoan dò; máy khoan thăm dò

钻井、钻探用的机器包括动力设备和钻杆、钻头、岩心管、钢架等一般有冲击式和旋转式两种; 为了勘探矿床、地层构造、地下水位、土壤性质等, 用器械向地下钻孔, 取出土壤或岩心, 作为分析研究的样品

✪ 2. máy khoan đất

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 钻探机

  • volume volume

    - 一盘 yīpán 机器 jīqì

    - Một cỗ máy.

  • volume volume

    - 钻机 zuànjī 钻探 zuāntàn 的 de 年 nián 进尺 jìnchǐ

    - tiến độ trong năm của máy khoan thăm dò.

  • volume volume

    - 飞机 fēijī 仪表 yíbiǎo 用 yòng 钻石 zuànshí

    - Thiết bị máy bay dùng chân kính.

  • volume volume

    - 我 wǒ 利用 lìyòng 在 zài 伯明翰 bómínghàn 的 de 机会 jīhuì 探望 tànwàng 了 le 我 wǒ 的 de 姨母 yímǔ

    - Tôi đã tận dụng cơ hội ở Birmingham để thăm cô dì của tôi.

  • volume volume

    - 经营 jīngyíng 产品 chǎnpǐn 为 wèi 磁力 cílì 钻 zuān 攻丝机 gōngsījī 空心 kōngxīn 钻头 zuàntóu 及 jí 钢轨 gāngguǐ 钻头 zuàntóu

    - Các sản phẩm kinh doanh là: máy khoan từ, máy khai thác, máy ta rô và máy khoan đường sắt

  • volume volume

    - 司机 sījī 钻 zuān 到 dào 车身 chēshēn 下面 xiàmiàn , 查看 chákàn 汽车 qìchē 损坏 sǔnhuài 的 de 部位 bùwèi

    - Tài xế chui xuống dưới gầm xe, kiểm tra bộ phận bị hỏng của xe.

  • volume volume

    - 经 jīng 数月 shùyuè 钻探 zuāntàn 在 zài 沿海 yánhǎi 找到 zhǎodào 了 le 石油 shíyóu

    - Sau một thời gian nghiên cứu kéo dài và khai thác khoan, chúng tôi đã tìm thấy dầu mỏ ven biển.

  • - 上岗 shànggǎng 前 qián 必须 bìxū 出示 chūshì 有效 yǒuxiào 的 de 司机 sījī 证 zhèng

    - Trước khi làm việc, bạn phải xuất trình giấy phép lái xe hợp lệ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 探›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Tān , Tàn
    • Âm hán việt: Tham , Thám
    • Nét bút:一丨一丶フノ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QBCD (手月金木)
    • Bảng mã:U+63A2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 钻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Zuān , Zuàn
    • Âm hán việt: Toàn , Toản
    • Nét bút:ノ一一一フ丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCYR (重金卜口)
    • Bảng mã:U+94BB
    • Tần suất sử dụng:Cao