钱分尺 qián fēn chǐ
volume volume

Từ hán việt: 【tiền phân xích】

Đọc nhanh: 钱分尺 (tiền phân xích). Ý nghĩa là: thước trắc vi.

Ý Nghĩa của "钱分尺" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

钱分尺 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thước trắc vi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 钱分尺

  • volume volume

    - 阿佐 āzuǒ 克 kè 跟 gēn 加勒比 jiālèbǐ 的 de 洗钱 xǐqián 分子 fènzǐ 有 yǒu 关系 guānxì

    - Azok có quan hệ với một kẻ rửa tiền ở Caribe.

  • volume volume

    - 一部分 yībùfen 钱 qián 做 zuò 日用 rìyòng , 其余 qíyú 的 de 都 dōu 储蓄 chǔxù 起来 qǐlai

    - một phần tiền sử dụng hàng ngày, số còn lại thì để giành.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 大部分 dàbùfèn 的 de 钱 qián 用于 yòngyú 衣食住行 yīshízhùxíng

    - Phần lớn tiền của chúng tôi dành cho ăn, mặc, ở, đi lại.

  • volume volume

    - 他 tā 习惯 xíguàn 节约 jiéyuē 每 měi 一分钱 yīfēnqián

    - Anh ấy quen tiết kiệm từng đồng một.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 说 shuō 他 tā 收 shōu 了 le 极端分子 jíduānfènzǐ 的 de 钱 qián

    - Họ nói rằng anh ta đã lấy tiền theo chủ nghĩa cực đoan.

  • volume volume

    - 我家 wǒjiā 现在 xiànzài 每 měi 分钱 fēnqián 都 dōu 要 yào 节省 jiéshěng 着 zhe 花 huā

    - Mỗi xu chúng ta có đều xoay quanh cái bát

  • volume volume

    - 我 wǒ 现在 xiànzài 连 lián 一分钱 yīfēnqián 都 dōu 没有 méiyǒu

    - Tôi bây giờ ngay cả một xu cũng không có.

  • volume volume

    - 我 wǒ 半分 bànfēn 钱 qián 都 dōu 没有 méiyǒu 了 le

    - Tôi không còn đồng nào nữa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 分›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đao 刀 (+2 nét)
    • Pinyin: Fēn , Fèn
    • Âm hán việt: Phân , Phần , Phận
    • Nét bút:ノ丶フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CSH (金尸竹)
    • Bảng mã:U+5206
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 尺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+1 nét)
    • Pinyin: Chě , Chǐ
    • Âm hán việt: Chỉ , Xích
    • Nét bút:フ一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:SO (尸人)
    • Bảng mã:U+5C3A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 钱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Jiǎn , Qián
    • Âm hán việt: Tiền , Tiễn
    • Nét bút:ノ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CIJ (金戈十)
    • Bảng mã:U+94B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao