煳臭味 hú chòu wèi
volume volume

Từ hán việt: 【hồ xú vị】

Đọc nhanh: 煳臭味 (hồ xú vị). Ý nghĩa là: khét.

Ý Nghĩa của "煳臭味" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

煳臭味 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khét

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 煳臭味

  • volume volume

    - 奶酪 nǎilào 馊 sōu 了 le , 发出 fāchū 酸 suān 臭味 chòuwèi

    - Phô mai đã thiu, sinh ra mùi chua.

  • volume volume

    - 氨气 ānqì 有 yǒu 刺激性 cìjīxìng 臭味 chòuwèi

    - Khí amoniac có mùi hăng.

  • volume volume

    - 那股 nàgǔ 臭味 chòuwèi 让 ràng 人 rén 反胃 fǎnwèi

    - Mùi hôi đó khiến người ta buồn nôn.

  • volume volume

    - 臭味儿 chòuwèier

    - Mùi thối.

  • volume volume

    - 他 tā 讨厌 tǎoyàn 腥臭 xīngchòu 的 de 味道 wèidao

    - Anh ấy ghét mùi tanh hôi.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 事 shì 从头到尾 cóngtóudàowěi 都 dōu 散发 sànfà 著 zhù ( 贪污腐化 tānwūfǔhuà 的 de ) 臭味 chòuwèi

    - Cái việc này từ đầu đến cuối đều phát ra một mùi hôi thối (của tham nhũng và suy thoái)!

  • volume volume

    - 这 zhè 股 gǔ 臭味 chòuwèi 恶心 ěxīn 了 le 居民 jūmín

    - Mùi ấy làm cư dân buồn nôn.

  • volume volume

    - 一股 yīgǔ 腐臭 fǔchòu 难闻 nánwén 的 de 气味 qìwèi

    - một mùi hôi rất khó ngửi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 味›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Wèi
    • Âm hán việt: Vị
    • Nét bút:丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RJD (口十木)
    • Bảng mã:U+5473
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 煳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+9 nét)
    • Pinyin: Hú
    • Âm hán việt: Hồ
    • Nét bút:丶ノノ丶一丨丨フ一ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FJRB (火十口月)
    • Bảng mã:U+7173
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 臭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tự 自 (+4 nét)
    • Pinyin: Chòu , Xiù
    • Âm hán việt: Khứu , Xú
    • Nét bút:ノ丨フ一一一一ノ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HUIK (竹山戈大)
    • Bảng mã:U+81ED
    • Tần suất sử dụng:Cao