超超玄箸 chāo chāo xuán zhù
volume volume

Từ hán việt: 【siêu siêu huyền trợ】

Đọc nhanh: 超超玄箸 (siêu siêu huyền trợ). Ý nghĩa là: khúc chiết; sâu sắc (bình luận).

Ý Nghĩa của "超超玄箸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

超超玄箸 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khúc chiết; sâu sắc (bình luận)

议论超妙、深刻而贴切

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 超超玄箸

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 外面 wàimiàn 风 fēng 超级 chāojí 大 dà

    - Hôm nay gió bên ngoài siêu to.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 研究 yánjiū 超导体 chāodǎotǐ

    - Họ nghiên cứu chất siêu dẫn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 超过 chāoguò 了 le 年度 niándù 指标 zhǐbiāo

    - Họ đã vượt qua chỉ tiêu hàng năm.

  • volume volume

    - 魔力 mólì , 神力 shénlì 被 bèi 认为 rènwéi 是 shì 寓于 yùyú 某个 mǒugè 人 rén 或 huò 某件 mǒujiàn 神圣 shénshèng 的 de 物件 wùjiàn 中 zhōng 的 de 超自然 chāozìrán 力量 lìliàng

    - Sức mạnh ma thuật, thần thánh được coi là sức mạnh siêu nhiên hiện diện trong một người hoặc một vật thể thiêng liêng.

  • volume volume

    - 他 tā 今天 jīntiān 吃 chī 超多 chāoduō

    - Hôm nay anh ấy ăn nhiều hơn bình thường.

  • volume volume

    - 他 tā 一连 yīlián 超 chāo 了 le 两辆车 liǎngliàngchē

    - Anh ta đã vượt qua hai chiếc xe liên tiếp.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 居留 jūliú 超过 chāoguò 了 le 签证 qiānzhèng 期限 qīxiàn

    - Họ ở lại lâu hơn thời hạn thị thực của họ.

  • volume volume

    - 他 tā 去 qù 超市 chāoshì 买 mǎi 了 le 些 xiē 啤酒 píjiǔ

    - Anh ấy đi đến siêu thị và mua một ít bia.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 玄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Huyền 玄 (+0 nét)
    • Pinyin: Xuán , Xuàn
    • Âm hán việt: Huyền
    • Nét bút:丶一フフ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YVI (卜女戈)
    • Bảng mã:U+7384
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 箸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhù , Zhuó
    • Âm hán việt: Trợ , Trứ
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HJKA (竹十大日)
    • Bảng mã:U+7BB8
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 超›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+5 nét)
    • Pinyin: Chāo , Chǎo , Chào , Tiào
    • Âm hán việt: Siêu
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶フノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GOSHR (土人尸竹口)
    • Bảng mã:U+8D85
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa