钝化电势 dùn huà diànshì
volume volume

Từ hán việt: 【độn hoá điện thế】

Đọc nhanh: 钝化电势 (độn hoá điện thế). Ý nghĩa là: (điện) thụ động hóa.

Ý Nghĩa của "钝化电势" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

钝化电势 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (điện) thụ động hóa

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 钝化电势

  • volume volume

    - 电气化 diànqìhuà

    - điện khí hoá

  • volume volume

    - 患 huàn 这种 zhèzhǒng 病 bìng 的 de 人 rén 呈 chéng 低龄化 dīlínghuà 趋势 qūshì

    - Những người mắc bệnh này có xu hướng trẻ hóa.

  • volume volume

    - 人口 rénkǒu 呈 chéng 老龄化 lǎolínghuà 趋势 qūshì

    - Dân số có xu hướng già hóa.

  • volume volume

    - 电线 diànxiàn 老化 lǎohuà 是 shì 事故隐患 shìgùyǐnhuàn

    - Dây điện cũ là nguy cơ gây tai nạn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 拿捏 nániē 住 zhù 了 le 局势 júshì 的 de 变化 biànhuà

    - Họ đã kiểm soát được sự thay đổi của tình hình.

  • volume volume

    - 时尚 shíshàng 的 de 趋势 qūshì 每年 měinián 都 dōu 在 zài 变化 biànhuà

    - Xu hướng thời trang thay đổi mỗi năm.

  • volume volume

    - 电流 diànliú 的 de , 伏 fú 打 dǎ ( 式 shì ) 的 de 通过 tōngguò 化学反应 huàxuéfǎnyìng 产生 chǎnshēng 的 de 电流 diànliú 的 de

    - Dòng điện, dòng điện được tạo ra thông qua phản ứng hóa học.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 尽力 jìnlì 简化 jiǎnhuà 了 le 电视机 diànshìjī 的 de 主板 zhǔbǎn

    - Họ đã cố gắng hết sức để đơn giản hóa bo mạch chủ của TV.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 势›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Lực 力 (+6 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thế
    • Nét bút:一丨一ノフ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIKS (手戈大尸)
    • Bảng mã:U+52BF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 化›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tỷ 匕 (+2 nét)
    • Pinyin: Huā , Huà
    • Âm hán việt: Hoa , Hoá
    • Nét bút:ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OP (人心)
    • Bảng mã:U+5316
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 电›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+1 nét), điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điện
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LWU (中田山)
    • Bảng mã:U+7535
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 钝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kim 金 (+4 nét)
    • Pinyin: Dùn
    • Âm hán việt: Độn
    • Nét bút:ノ一一一フ一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCPU (重金心山)
    • Bảng mã:U+949D
    • Tần suất sử dụng:Trung bình