等电势 děng diànshì
volume volume

Từ hán việt: 【đẳng điện thế】

Đọc nhanh: 等电势 (đẳng điện thế). Ý nghĩa là: đẳng thế.

Ý Nghĩa của "等电势" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

等电势 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đẳng thế

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 等电势

  • volume volume

    - 等待 děngdài 电话 diànhuà 时 shí , 他 tā 心里 xīnli 七上八下 qīshàngbāxià

    - Khi chờ điện thoại, anh ấy lo lắng không yên.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 收集 shōují 邮票 yóupiào 、 电影票 diànyǐngpiào 等等 děngděng

    - Bạn có thể thu thập tem, vé xem phim, v.v.

  • volume volume

    - 千瓦 qiānwǎ 小时 xiǎoshí 电功率 diàngōnglǜ 的 de 单位 dānwèi , 等于 děngyú 在 zài 一 yī 千瓦 qiānwǎ 功率 gōnglǜ 下 xià 一 yī 小时 xiǎoshí 内 nèi 消耗 xiāohào 的 de 功 gōng

    - số điện.

  • volume volume

    - 看 kàn 电影 diànyǐng 等不及 děngbùjí 最后 zuìhòu 一个 yígè 镜头 jìngtóu 隐去 yǐnqù 便 biàn 纷纷 fēnfēn 起身 qǐshēn 离场 líchǎng

    - Xem phim chưa đợi tới cảnh cuối kết thục thì họ đã đứng dậy và rời đi.

  • volume volume

    - 电话 diànhuà 先 xiān 不要 búyào 挂 guà , 等 děng 我查 wǒchá 一下 yīxià

    - Đừng tắt máy xuống, đợi tôi tra một chút.

  • volume volume

    - 我 wǒ 默默地 mòmòdì 等待 děngdài 电话 diànhuà

    - Tôi lặng lẽ chờ điện thoại.

  • volume volume

    - 我 wǒ 一整天 yīzhěngtiān 都 dōu 在 zài 家里 jiālǐ 等候 děnghòu 你们 nǐmen 的 de 电视 diànshì 修理 xiūlǐ 员来 yuánlái 取 qǔ 电视机 diànshìjī , 但 dàn 他 tā 失约 shīyuē 了 le

    - Tôi đã ở nhà suốt cả ngày đợi nhân viên sửa chữa tivi đến lấy tivi của bạn, nhưng anh ta đã không đến như đã hẹn.

  • volume volume

    - 等 děng 我 wǒ 用 yòng 电脑 diànnǎo 记录 jìlù 一下 yīxià 面试 miànshì 的 de 结果 jiéguǒ

    - Chờ tôi dùng máy tính ghi chép lại một chút kết quả buổi phỏng vấn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 势›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Lực 力 (+6 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thế
    • Nét bút:一丨一ノフ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIKS (手戈大尸)
    • Bảng mã:U+52BF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 电›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+1 nét), điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điện
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LWU (中田山)
    • Bảng mã:U+7535
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 等›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+6 nét)
    • Pinyin: Děng
    • Âm hán việt: Đẳng
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HGDI (竹土木戈)
    • Bảng mã:U+7B49
    • Tần suất sử dụng:Rất cao