钓饵 diào'ěr
volume volume

Từ hán việt: 【điếu nhị】

Đọc nhanh: 钓饵 (điếu nhị). Ý nghĩa là: mồi câu; mồi nhử.

Ý Nghĩa của "钓饵" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. mồi câu; mồi nhử

钓鱼时用来引鱼上钩的食物,也比喻用来引诱人的事物

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 钓饵

  • volume volume

    - 伯父 bófù 爱 ài 钓鱼 diàoyú

    - Bác thích câu cá.

  • volume volume

    - 鱼饵 yúěr

    - mồi câu cá.

  • volume volume

    - 他 tā 钓 diào 了 le 一条 yītiáo 鱼 yú

    - Anh ấy đã câu được một con cá.

  • volume volume

    - 别忘了 biéwàngle 带上 dàishàng 你 nǐ 的 de 钓具 diàojù

    - Đừng quên mang theo dụng cụ câu cá của bạn.

  • volume volume

    - 他 tā 钓鱼 diàoyú 的 de 时候 shíhou 喜欢 xǐhuan 用 yòng 一些 yīxiē 面包 miànbāo 虫 chóng 做 zuò 诱饵 yòuěr

    - Anh ta thích sử dụng một số sâu bột làm mồi khi câu cá.

  • volume volume

    - 他 tā 经常 jīngcháng 钓 diào 螃蟹 pángxiè

    - Anh ấy thường câu cua.

  • volume volume

    - 即使 jíshǐ 风 fēng 很大 hěndà , 他 tā 还是 háishì 去 qù 钓鱼 diàoyú

    - Mặc dù gió rất lớn, nhưng cậu ta vẫn đi câu cá.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 去 qù 游泳 yóuyǒng 或者 huòzhě 钓鱼 diàoyú

    - Bạn có thể đi bơi hoặc đi câu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 钓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kim 金 (+3 nét)
    • Pinyin: Diào
    • Âm hán việt: Điếu
    • Nét bút:ノ一一一フノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XCPI (重金心戈)
    • Bảng mã:U+9493
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 饵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thực 食 (+6 nét)
    • Pinyin: ěr
    • Âm hán việt: Nhĩ , Nhị
    • Nét bút:ノフフ一丨丨一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVSJ (弓女尸十)
    • Bảng mã:U+9975
    • Tần suất sử dụng:Trung bình