Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 饵
㢽 𧊗 𩛣 𩱓
餌
饵 là gì? 饵 (Nhĩ, Nhị). Bộ Thực 食 (+6 nét). Tổng 9 nét but (ノフフ一丨丨一一一). Ý nghĩa là: 1. bánh bột, 2. mồi câu cá. Từ ghép với 饵 : 餌敵 Nhử quân địch, 餌敵 Nhử quân địch Chi tiết hơn...