针织机滑板 zhēnzhī jī huábǎn
volume volume

Từ hán việt: 【châm chức cơ hoạt bản】

Đọc nhanh: 针织机滑板 (châm chức cơ hoạt bản). Ý nghĩa là: Thanh trượt cho máy dệt kim.

Ý Nghĩa của "针织机滑板" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

针织机滑板 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thanh trượt cho máy dệt kim

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 针织机滑板

  • volume volume

    - 就 jiù 像 xiàng 针孔 zhēnkǒng 照相机 zhàoxiàngjī 一样 yīyàng 翻转 fānzhuǎn 影像 yǐngxiàng

    - Nó lật hình ảnh giống như một máy ảnh lỗ kim.

  • volume volume

    - 双面 shuāngmiàn 针织布 zhēnzhībù 料 liào

    - Vải dệt kim

  • volume volume

    - 她 tā 从 cóng 帆板 fānbǎn 运动 yùndòng 和 hé 滑雪 huáxuě 中 zhōng 得到 dédào 极大 jídà 乐趣 lèqù

    - Cô ấy rất thích thú với môn thể thao lướt ván và trượt tuyết.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 一块 yīkuài 新 xīn 的 de 滑雪板 huáxuěbǎn

    - Anh ấy mua ván trượt tuyết mới.

  • volume volume

    - 就算 jiùsuàn 是 shì 超棒 chāobàng 的 de 织布机 zhībùjī

    - Ngay cả một khung dệt phi thường

  • volume volume

    - 他们 tāmen 已 yǐ 打入 dǎrù 机场 jīchǎng 保安 bǎoān 组织 zǔzhī

    - Họ đã đột nhập vào tổ chức an ninh sân bay.

  • volume volume

    - 敌机 díjī 在 zài 地面 dìmiàn 滑行 huáxíng 时机 shíjī 首着 shǒuzhe 地 dì 翻身 fānshēn 撞毁 zhuànghuǐ 了 le

    - Máy bay địch đã lật ngửa và va chạm khi cất cánh từ mặt đất.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 尽力 jìnlì 简化 jiǎnhuà 了 le 电视机 diànshìjī 的 de 主板 zhǔbǎn

    - Họ đã cố gắng hết sức để đơn giản hóa bo mạch chủ của TV.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 板›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn , Pàn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:一丨ノ丶ノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+677F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 滑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Gǔ , Huá
    • Âm hán việt: Cốt , Hoạt
    • Nét bút:丶丶一丨フフ丶フ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EBBB (水月月月)
    • Bảng mã:U+6ED1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 织›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhì
    • Âm hán việt: Chí , Chức , Xí
    • Nét bút:フフ一丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMRC (女一口金)
    • Bảng mã:U+7EC7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 针›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Kim 金 (+2 nét)
    • Pinyin: Zhēn
    • Âm hán việt: Châm , Trâm
    • Nét bút:ノ一一一フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XCJ (重金十)
    • Bảng mã:U+9488
    • Tần suất sử dụng:Rất cao