针尖 zhēnjiān
volume volume

Từ hán việt: 【châm tiêm】

Đọc nhanh: 针尖 (châm tiêm). Ý nghĩa là: mũi kim. Ví dụ : - 针尖儿。 mũi kim.. - 两个人你一句,我一句,针尖儿对麦芒儿,越吵越厉害。 người này một câu người kia một câu, hai người tranh cãi càng lúc càng hăng.

Ý Nghĩa của "针尖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

针尖 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mũi kim

Ví dụ:
  • volume volume

    - 针尖 zhēnjiān 儿 ér

    - mũi kim.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 你 nǐ 一句 yījù , 我 wǒ 一句 yījù , 针尖 zhēnjiān 儿 ér 对 duì 麦芒 màimáng 儿 ér , 越吵越 yuèchǎoyuè 厉害 lìhai

    - người này một câu người kia một câu, hai người tranh cãi càng lúc càng hăng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 针尖

  • volume volume

    - 他 tā 好 hǎo 逞强 chěngqiáng , 遇事 yùshì 爱 ài 拔尖儿 bájiāner

    - anh ta thích tỏ ra mình giỏi, gặp chuyện hay chơi trội.

  • volume volume

    - 他 tā 仔细 zǐxì 地 dì 看着 kànzhe 针鼻儿 zhēnbíér

    - Anh ấy chăm chú nhìn vào lỗ kim.

  • volume volume

    - 针尖 zhēnjiān 儿 ér

    - mũi kim.

  • volume volume

    - 针 zhēn 的 de 尖 jiān 很小 hěnxiǎo

    - Mũi kim rất nhỏ.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 你 nǐ 一句 yījù , 我 wǒ 一句 yījù , 针尖 zhēnjiān 儿 ér 对 duì 麦芒 màimáng 儿 ér , 越吵越 yuèchǎoyuè 厉害 lìhai

    - người này một câu người kia một câu, hai người tranh cãi càng lúc càng hăng.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 尖着 jiānzhe 嗓子 sǎngzi 说话 shuōhuà

    - Anh ấy thích nói với giọng cao.

  • volume volume

    - 尖锐 jiānruì 的 de 针刺 zhēncì 入 rù 了 le 我 wǒ 的 de 手 shǒu

    - Cái kim sắc nhọn đã đâm vào tay tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 头上 tóushàng 的 de 伤口 shāngkǒu 需要 xūyào 缝 fèng 十针 shízhēn

    - Vết thương trên đầu anh phải khâu mười mũi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 尖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiān
    • Âm hán việt: Tiêm
    • Nét bút:丨ノ丶一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FK (火大)
    • Bảng mã:U+5C16
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 针›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Kim 金 (+2 nét)
    • Pinyin: Zhēn
    • Âm hán việt: Châm , Trâm
    • Nét bút:ノ一一一フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XCJ (重金十)
    • Bảng mã:U+9488
    • Tần suất sử dụng:Rất cao