金刚狼 jīngāng láng
volume volume

Từ hán việt: 【kim cương lang】

Đọc nhanh: 金刚狼 (kim cương lang). Ý nghĩa là: Wolverine, siêu anh hùng trong truyện tranh. Ví dụ : - 金刚狼出生时没有骨爪 Wolverine không được sinh ra với móng vuốt bằng xương.

Ý Nghĩa của "金刚狼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

金刚狼 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Wolverine, siêu anh hùng trong truyện tranh

Wolverine, comic book superhero

Ví dụ:
  • volume volume

    - 金刚 jīngāng 狼 láng 出生 chūshēng 时 shí 没有 méiyǒu 骨爪 gǔzhǎo

    - Wolverine không được sinh ra với móng vuốt bằng xương.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 金刚狼

  • volume volume

    - 哎 āi 小色狼 xiǎosèláng 刚才 gāngcái 你 nǐ 偷看 tōukàn 我 wǒ 了 le

    - Này, tên biến thái, vừa nãy anh nhìn trộm tôi sao ?

  • volume volume

    - 你 nǐ 喜欢 xǐhuan 变形金刚 biànxíngjīngāng 吗 ma

    - Bạn có thích máy biến áp?

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 恐龙 kǒnglóng 和 hé 变形金刚 biànxíngjīngāng

    - Tôi thích khủng long và người máy biến hình

  • volume volume

    - 用 yòng 金刚石 jīngāngshí 锯先 jùxiān 将 jiāng 单晶体 dānjīngtǐ 切成 qiēchéng 段 duàn , 再切 zàiqiè 成片 chéngpiàn

    - Cắt tinh thể đơn thành nhiều phần bằng cưa kim cương, sau đó cắt thành nhiều mảnh

  • volume volume

    - 那 nà 被 bèi 金刚 jīngāng 狼 láng 做 zuò 前列腺 qiánlièxiàn 检查 jiǎnchá 的 de 哥们儿 gēmener 呢 ne

    - Còn về anh chàng được Wolverine kiểm tra tuyến tiền liệt thì sao?

  • volume volume

    - 我 wǒ 刚交 gāngjiāo 了 le 定金 dìngjīn

    - Tôi vừa mới đặt cọc xong.

  • volume volume

    - 金刚 jīngāng 狼 láng 出生 chūshēng 时 shí 没有 méiyǒu 骨爪 gǔzhǎo

    - Wolverine không được sinh ra với móng vuốt bằng xương.

  • volume volume

    - 你 nǐ 觉得 juéde 金刚 jīngāng 狼 láng 是不是 shìbúshì 有个 yǒugè 金刚 jīngāng 不 bù 坏 huài 前列腺 qiánlièxiàn 呢 ne

    - Bạn có nghĩ rằng họ đã cho Wolverine một tuyến tiền liệt adamantium?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 刚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đao 刀 (+4 nét)
    • Pinyin: Gāng
    • Âm hán việt: Cang , Cương
    • Nét bút:丨フノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BKLN (月大中弓)
    • Bảng mã:U+521A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 狼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+7 nét)
    • Pinyin: Hǎng , Láng , Lǎng , Làng
    • Âm hán việt: Lang
    • Nét bút:ノフノ丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHIAV (大竹戈日女)
    • Bảng mã:U+72FC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 金›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kim 金 (+0 nét)
    • Pinyin: Jīn , Jìn
    • Âm hán việt: Kim
    • Nét bút:ノ丶一一丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:C (金)
    • Bảng mã:U+91D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao