重者 zhòng zhě
volume volume

Từ hán việt: 【trọng giả】

Đọc nhanh: 重者 (trọng giả). Ý nghĩa là: trong trường hợp cực đoan, trường hợp nghiêm trọng hơn.

Ý Nghĩa của "重者" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

重者 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. trong trường hợp cực đoan

in extreme cases

✪ 2. trường hợp nghiêm trọng hơn

more serious case

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 重者

  • volume volume

    - 记者证 jìzhězhèng 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Thẻ nhà báo rất quan trọng.

  • volume volume

    - 我会 wǒhuì 请 qǐng 一个 yígè 四重奏 sìchóngzòu 或者 huòzhě 独奏 dúzòu 为 wèi 我们 wǒmen 演出 yǎnchū

    - Tôi sẽ thuê một nhóm tứ tấu hoặc một nghệ sĩ độc tấu

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 必须 bìxū 重新 chóngxīn 开始 kāishǐ

    - Mọi thứ phải bắt đầu lại từ đầu.

  • volume volume

    - 那名 nàmíng 尸者 shīzhě 表情 biǎoqíng 很 hěn 庄重 zhuāngzhòng

    - Biểu cảm của người thi chủ đó rất trang trọng.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 剥削者 bōxuēzhě 都 dōu 是 shì 把 bǎ 自己 zìjǐ 的 de 享乐 xiǎnglè 建筑 jiànzhù 在 zài 劳动 láodòng 人民 rénmín 的 de 痛苦 tòngkǔ 之上 zhīshàng 的 de

    - tất cả những kẻ bóc lột đều gầy dựng sự hưởng lạc của mình trên nỗi thống khổ của người dân lao động.

  • volume volume

    - 长者 zhǎngzhě 的 de 意见 yìjiàn 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Ý kiến của trưởng lão rất quan trọng.

  • volume volume

    - 她 tā 很 hěn 尊重 zūnzhòng 长者 zhǎngzhě 的 de 意见 yìjiàn

    - Cô ấy rất tôn trọng ý kiến của người lớn tuổi.

  • volume volume

    - 一个 yígè 侍者 shìzhě 给 gěi 他 tā 端 duān 来 lái 一杯 yībēi 稀 xī 咖啡 kāfēi

    - Một nhân viên phục vụ mang đến cho anh ta một ly cà phê loãng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 者›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Lão 老 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhě , Zhū
    • Âm hán việt: Giả
    • Nét bút:一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JKA (十大日)
    • Bảng mã:U+8005
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 重›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Lý 里 (+2 nét)
    • Pinyin: Chóng , Tóng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trùng , Trọng
    • Nét bút:ノ一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HJWG (竹十田土)
    • Bảng mã:U+91CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao