负重徒步旅行者 fùzhòng túbù lǚxíng zhě
volume volume

Từ hán việt: 【phụ trọng đồ bộ lữ hành giả】

Đọc nhanh: 负重徒步旅行者 (phụ trọng đồ bộ lữ hành giả). Ý nghĩa là: Khách du lịch ba lô.

Ý Nghĩa của "负重徒步旅行者" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chủ Đề Du Lịch

负重徒步旅行者 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Khách du lịch ba lô

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 负重徒步旅行者

  • volume volume

    - 徒步旅行 túbùlǚxíng

    - du lịch bộ hành

  • volume volume

    - 徒步 túbù 行军 xíngjūn

    - hành quân đi bộ

  • volume volume

    - 为了 wèile 破案 pòàn , 他 tā 背着 bēizhe 叛徒 pàntú 的 de 罪名 zuìmíng , 忍辱负重 rěnrǔfùzhòng , 担任 dānrèn 卧底 wòdǐ 的 de 工作 gōngzuò

    - Để phá án, anh ta phải gánh trên vai tội danh phản đồ, nhận nhục chịu khổ để đảm nhiệm công việc nội gián.

  • volume volume

    - 旅行者 lǚxíngzhě 号 hào 太空 tàikōng 探测器 tàncèqì

    - Du hành tàu thăm dò không gian

  • volume volume

    - 这次 zhècì 旅行 lǚxíng 对 duì 我 wǒ 很 hěn 重大 zhòngdà

    - Chuyến đi này rất quan trọng đối với tôi.

  • volume volume

    - 正是 zhèngshì 设备 shèbèi 的 de 低劣 dīliè 才 cái 导致 dǎozhì 一些 yīxiē 徒步旅行 túbùlǚxíng 者 zhě 不愿 bùyuàn 继续 jìxù 攀登 pāndēng

    - Đúng là thiết bị kém chất lượng đã khiến một số người đi bộ không muốn tiếp tục leo núi.

  • volume volume

    - 有 yǒu 谁 shuí 要 yào 重新考虑 chóngxīnkǎolǜ 我 wǒ 的 de 时空旅行 shíkōnglǚxíng 论 lùn 吗 ma

    - Có ai muốn xem xét lại giả thuyết du hành thời gian của tôi không?

  • - 教育 jiàoyù 行业 hángyè 对于 duìyú 社会 shèhuì 的 de 进步 jìnbù 起着 qǐzhe 至关重要 zhìguānzhòngyào 的 de 作用 zuòyòng

    - Ngành giáo dục đóng vai trò vô cùng quan trọng đối với sự phát triển của xã hội.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 徒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+7 nét)
    • Pinyin: Tú
    • Âm hán việt: Đồ
    • Nét bút:ノノ丨一丨一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOGYO (竹人土卜人)
    • Bảng mã:U+5F92
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 旅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Phương 方 (+6 nét)
    • Pinyin: Lǚ
    • Âm hán việt: Lữ
    • Nét bút:丶一フノノ一ノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YSOHV (卜尸人竹女)
    • Bảng mã:U+65C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 步›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù
    • Âm hán việt: Bộ
    • Nét bút:丨一丨一丨ノノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YLMH (卜中一竹)
    • Bảng mã:U+6B65
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 者›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Lão 老 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhě , Zhū
    • Âm hán việt: Giả
    • Nét bút:一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JKA (十大日)
    • Bảng mã:U+8005
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 行›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hành 行 (+0 nét)
    • Pinyin: Háng , Hàng , Héng , Xíng , Xìng
    • Âm hán việt: Hàng , Hành , Hãng , Hạng , Hạnh
    • Nét bút:ノノ丨一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HOMMN (竹人一一弓)
    • Bảng mã:U+884C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 负›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+2 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phụ
    • Nét bút:ノフ丨フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NBO (弓月人)
    • Bảng mã:U+8D1F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 重›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Lý 里 (+2 nét)
    • Pinyin: Chóng , Tóng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trùng , Trọng
    • Nét bút:ノ一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HJWG (竹十田土)
    • Bảng mã:U+91CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao