重点是,我们必须谈谈. Zhòngdiǎn shì, wǒmen bìxū tán tán.
volume

Từ hán việt: 【】

Đọc nhanh: 重点是,我们必须谈谈. Ý nghĩa là: Đây là mấu chốt, chúng ta cần bàn bạc chút. (Nhấn mạnh về sự quan trọng của việc thảo luận).

Ý Nghĩa của "重点是,我们必须谈谈." và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

重点是,我们必须谈谈. khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đây là mấu chốt, chúng ta cần bàn bạc chút. (Nhấn mạnh về sự quan trọng của việc thảo luận)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 重点是,我们必须谈谈.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 必须 bìxū 使 shǐ 承包者 chéngbāozhě 遵照 zūnzhào 他们 tāmen 的 de 预算 yùsuàn 办事 bànshì ( 不许 bùxǔ 超支 chāozhī )

    - Chúng ta phải đảm bảo rằng nhà thầu tuân thủ ngân sách của họ (không được vượt quá).

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 建立 jiànlì 更 gèng 多 duō 的 de 水力发电站 shuǐlìfādiànzhàn , 这是 zhèshì 重要 zhòngyào 的 de

    - Chúng tôi cần xây dựng thêm nhiều nhà máy thủy điện, điều này rất quan trọng.

  • volume volume

    - 为了 wèile 度量 dùliàng 物质 wùzhì , 我们 wǒmen 必须 bìxū 有 yǒu 重量 zhòngliàng , 容积 róngjī 和 hé 长度 chángdù 的 de 单位 dānwèi

    - Để đo lường vật chất, chúng ta cần có các đơn vị về trọng lượng, dung tích và độ dài.

  • volume volume

    - 好 hǎo 了 le , 我们 wǒmen 不要 búyào 扯皮 chěpí 了 le , 还是 háishì 谈 tán 正题 zhèngtí 吧 ba

    - thôi được rồi, chúng ta đừng cãi cọ nữa, đi thẳng vào vấn đề chính đi.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 正 zhèng 交谈 jiāotán 时 shí 线路 xiànlù 被 bèi 切断 qiēduàn 了 le

    - Khi chúng ta đang nói chuyện, đường truyền bị ngắt.

  • volume volume

    - 任凭 rènpíng 向 xiàng 我 wǒ 要 yào 多重 duōchóng 的 de 聘金 pìnjīn 和 hé 礼物 lǐwù , 我 wǒ 必照 bìzhào 你们 nǐmen 所说 suǒshuō 的 de 给 gěi 你们 nǐmen

    - Tùy ý nói cần hồi môn và quà cáp bao nhiêu, anh sẽ theo ý em mà đưa về nhà em.

  • volume volume

    - 在 zài 所有 suǒyǒu 这些 zhèxiē 谈判 tánpàn 中 zhōng , 我们 wǒmen 一直 yìzhí 是 shì 大力协助 dàlìxiézhù 的 de

    - Trong tất cả các cuộc đàm phán , chúng tôi luôn dốc sức giúp đỡ

  • volume volume

    - 你 nǐ 别误会 biéwùhuì , 我们 wǒmen 只是 zhǐshì 谈 tán 生意 shēngyì 而已 éryǐ , 没 méi 你 nǐ 想 xiǎng 那么 nàme 复杂 fùzá

    - Chúng tôi chỉ là bàn chuyện làm ăn thôi không phức tạp như bạn nghĩ đâu

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 们›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Mēn , Mén , Men
    • Âm hán việt: Môn
    • Nét bút:ノ丨丶丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OLS (人中尸)
    • Bảng mã:U+4EEC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 必›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+1 nét)
    • Pinyin: Bì
    • Âm hán việt: Tất
    • Nét bút:丶フ丶ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PH (心竹)
    • Bảng mã:U+5FC5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 我›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+3 nét)
    • Pinyin: Wǒ
    • Âm hán việt: Ngã
    • Nét bút:ノ一丨一フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQI (竹手戈)
    • Bảng mã:U+6211
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 是›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+5 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丨フ一一一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AMYO (日一卜人)
    • Bảng mã:U+662F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 点›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Diǎn
    • Âm hán việt: Điểm
    • Nét bút:丨一丨フ一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRF (卜口火)
    • Bảng mã:U+70B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 谈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Tán
    • Âm hán việt: Đàm
    • Nét bút:丶フ丶ノノ丶丶ノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVFF (戈女火火)
    • Bảng mã:U+8C08
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 重›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Lý 里 (+2 nét)
    • Pinyin: Chóng , Tóng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trùng , Trọng
    • Nét bút:ノ一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HJWG (竹十田土)
    • Bảng mã:U+91CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 须›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+6 nét), hiệt 頁 (+3 nét)
    • Pinyin: Xū
    • Âm hán việt: Tu
    • Nét bút:ノノノ一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HHMBO (竹竹一月人)
    • Bảng mã:U+987B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao