采购费 cǎigòu fèi
volume volume

Từ hán việt: 【thái cấu phí】

Đọc nhanh: 采购费 (thái cấu phí). Ý nghĩa là: phí mua hàng.

Ý Nghĩa của "采购费" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

采购费 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phí mua hàng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 采购费

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 食堂 shítáng 当 dāng 采购 cǎigòu

    - Anh ấy là nhân viên vật tư cho nhà ăn.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 采购 cǎigòu 豆蔻 dòukòu , 辣椒粉 làjiāofěn , 孜然 zīrán , 罗望子 luówàngzǐ

    - Chúng tôi cần mua bạch đậu khấu, ớt bột, thì là, me.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 大型超市 dàxíngchāoshì 里 lǐ 可以 kěyǐ 刷卡 shuākǎ 购物 gòuwù 消费 xiāofèi

    - Trong siêu thị lớn này, bạn có thể quẹt thẻ để mua sắm.

  • volume volume

    - 我 wǒ 采购 cǎigòu 了 le 许多 xǔduō 办公用品 bàngōngyòngpǐn

    - Tôi mua rất nhiều văn phòng phẩm.

  • volume volume

    - 采购员 cǎigòuyuán 天天 tiāntiān 为 wèi 备料 bèiliào 东奔西走 dōngbēnxīzǒu

    - Người mua đổ xô đi khắp nơi mỗi ngày để tiếp liệu.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 把 bǎ 旅客 lǚkè 登记簿 dēngjìbù 翻 fān 了 le 一下 yīxià , 发现 fāxiàn 我们 wǒmen 的 de 采购员 cǎigòuyuán 三天 sāntiān 前 qián 就 jiù 已登记 yǐdēngjì 了 le

    - Chúng tôi đã xem qua sổ đăng ký khách hàng và phát hiện ra rằng nhân viên mua hàng của chúng tôi đã đăng ký từ ba ngày trước.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 那家 nàjiā 公司 gōngsī 当 dāng 采购 cǎigòu

    - Anh ấy làm người mua hàng trong công ty đó.

  • - 购买 gòumǎi 运费 yùnfèi 险 xiǎn 可以 kěyǐ 保障 bǎozhàng 包裹 bāoguǒ 丢失 diūshī 时 shí 的 de 损失 sǔnshī

    - Mua bảo hiểm vận chuyển có thể bảo vệ khi gói hàng bị mất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 购›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Gòu
    • Âm hán việt: Cấu
    • Nét bút:丨フノ丶ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOPI (月人心戈)
    • Bảng mã:U+8D2D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 费›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+5 nét)
    • Pinyin: Bì , Fèi
    • Âm hán việt: Bí , Bỉ , Phí
    • Nét bút:フ一フノ丨丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LNBO (中弓月人)
    • Bảng mã:U+8D39
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 采›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Biện 釆 (+1 nét)
    • Pinyin: Cǎi , Cài
    • Âm hán việt: Thái , Thải
    • Nét bút:ノ丶丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BD (月木)
    • Bảng mã:U+91C7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao