打拳 dǎquán
volume volume

Từ hán việt: 【đả quyền】

Đọc nhanh: 打拳 (đả quyền). Ý nghĩa là: đánh quyền; đánh võ; đi quyền.

Ý Nghĩa của "打拳" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

打拳 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đánh quyền; đánh võ; đi quyền

练拳术

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 打拳

  • volume volume

    - 他 tā 一拳 yīquán 打断 dǎduàn 了 le 他 tā 的 de 鼻子 bízi

    - Anh ta đấm một cú làm gãy mũi của hắn ta.

  • volume volume

    - 拳打脚踢 quándǎjiǎotī

    - tay đấm chân đá。

  • volume volume

    - 一拳 yīquán 把 bǎ 他 tā 打倒 dǎdǎo

    - một cú đấm đã làm ngã anh ấy.

  • volume volume

    - 饱以老拳 bǎoyǐlǎoquán ( 用 yòng 拳头 quántou 足足地 zúzúdì 打 dǎ 他 tā 一顿 yīdùn )

    - đấm nó một trận.

  • volume volume

    - 他 tā 抡 lūn 拳打 quándǎ 别人 biérén

    - Anh ta vung nắm đấm đánh người.

  • volume volume

    - 照 zhào 脸上 liǎnshàng 一拳 yīquán 打 dǎ 过去 guòqù

    - Nhắm vào mặt mà đấm một cú.

  • volume volume

    - 他 tā 挥拳 huīquán 击打 jīdǎ 了 le 沙袋 shādài

    - Anh ấy tung cú đấm vào bao cát.

  • volume volume

    - 他 tā 不管不顾 bùguǎnbùgù 地 dì 冲上去 chōngshǎngqù , 挥 huī 起 qǐ 拳头 quántou 就 jiù 打 dǎ

    - hắn xông bừa lên, vung nắm đấm lên đánh liền.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 拳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Quán
    • Âm hán việt: Quyền
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FQQ (火手手)
    • Bảng mã:U+62F3
    • Tần suất sử dụng:Cao