酸枣儿 suānzǎo er
volume volume

Từ hán việt: 【toan táo nhi】

Đọc nhanh: 酸枣儿 (toan táo nhi). Ý nghĩa là: quả táo chua.

Ý Nghĩa của "酸枣儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

酸枣儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quả táo chua

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 酸枣儿

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 酸枣 suānzǎo

    - Tôi thích ăn táo chua.

  • volume volume

    - 枣儿 zǎoér 都 dōu 晒 shài 干巴 gānbā 了 le

    - Táo phơi khô rồi.

  • volume volume

    - 一到 yídào 春节 chūnjié , 街面儿上 jiēmiànershàng 特别 tèbié 热闹 rènao

    - khi mùa xuân đến, phố xá thật là náo nhiệt.

  • volume volume

    - 枣 zǎo 黏儿 niánér

    - nhựa táo.

  • volume volume

    - 饺子馅 jiǎozixiàn 儿 ér 枣泥 zǎoní 馅 xiàn 儿 ér 月饼 yuèbǐng

    - nhân bánh há cảo/ bánh trung thu nhân táo

  • volume volume

    - 一头 yītóu 骡子 luózi 拉 lā 这么 zhème 多 duō 煤 méi , 真 zhēn 够劲儿 gòujìner

    - con la kéo nhiều than như thế, thật quá sức.

  • volume volume

    - 走 zǒu 了 le 一天 yìtiān 的 de 路 lù , 腿肚子 tuǐdǔzi 有点儿 yǒudiǎner 酸溜溜 suānliūliū 的 de

    - đi một ngày đường, bắp chân hơi mỏi.

  • volume volume

    - 山坡 shānpō 上 shàng 有 yǒu 密密层层 mìmicéngcéng 的 de 酸枣树 suānzǎoshù , 很难 hěnnán 走上 zǒushàng 去 qù

    - trên sườn núi, táo chua mọc chi chít rất khó lên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 枣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Zǎo
    • Âm hán việt: Táo , Tảo
    • Nét bút:一丨フ丨ノ丶丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DBY (木月卜)
    • Bảng mã:U+67A3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 酸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+7 nét)
    • Pinyin: Suān
    • Âm hán việt: Toan
    • Nét bút:一丨フノフ一一フ丶ノ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MWICE (一田戈金水)
    • Bảng mã:U+9178
    • Tần suất sử dụng:Cao