包间 bāojiān
volume volume

Từ hán việt: 【bao gian】

Đọc nhanh: 包间 (bao gian). Ý nghĩa là: phòng; gian (trên xe lửa).

Ý Nghĩa của "包间" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

包间 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phòng; gian (trên xe lửa)

火车卧车车厢中的分隔间,有盥洗设备及床位,分隔间大于寝室而小于客室

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 包间

  • volume volume

    - 夫妻 fūqī 之间 zhījiān 要 yào 彼此 bǐcǐ 包容 bāoróng

    - Giữa vợ chồng cần bao dung lẫn nhau.

  • volume volume

    - 这 zhè 间 jiān 房间 fángjiān 能 néng 包容 bāoróng 很多 hěnduō 人 rén

    - Căn phòng này có thể chứa nhiều người.

  • volume volume

    - 夫妻 fūqī 之间 zhījiān 需要 xūyào 互相 hùxiāng 包容 bāoróng

    - Vợ chồng cần phải bao dung lẫn nhau.

  • volume volume

    - 民间艺术 mínjiānyìshù 包罗 bāoluó 甚广 shénguǎng , 不是 búshì 三言两语 sānyánliǎngyǔ 所 suǒ 能 néng 说完 shuōwán 的 de

    - nghệ thuật dân gian bao quát một phạm vi rất rộng, không thể chỉ đôi ba câu mà nói hết được.

  • volume volume

    - 经过 jīngguò 长时间 zhǎngshíjiān 包围 bāowéi 之后 zhīhòu , 这个 zhègè 小镇 xiǎozhèn 已 yǐ 被 bèi 起义军 qǐyìjūn 攻克 gōngkè

    - Sau một thời gian dài bị vây hãm, thị trấn nhỏ này đã bị lực lượng nổi dậy chiếm đóng.

  • volume volume

    - 运费 yùnfèi 中 zhōng 不 bù 包括 bāokuò 火车站 huǒchēzhàn 至 zhì 轮船 lúnchuán 码头 mǎtóu 之间 zhījiān 的 de 运输 yùnshū 费用 fèiyòng

    - Phí vận chuyển không bao gồm chi phí vận chuyển từ ga đến bến tàu.

  • volume volume

    - 一片 yīpiàn 浓密 nóngmì 的 de 森林 sēnlín 包围 bāowéi 着 zhe 城堡 chéngbǎo

    - Một khu rừng dày đặc bao quanh lâu đài.

  • volume volume

    - 一壮 yīzhuàng 的 de 时间 shíjiān 大约 dàyuē 是 shì 五分钟 wǔfēnzhōng

    - Một lần đốt kéo dài khoảng năm phút.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 包›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+3 nét)
    • Pinyin: Bāo
    • Âm hán việt: Bao
    • Nét bút:ノフフ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PRU (心口山)
    • Bảng mã:U+5305
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 间›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Môn 門 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiān , Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Dản , Gian , Gián , Nhàn
    • Nét bút:丶丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ISA (戈尸日)
    • Bảng mã:U+95F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao