酒吧座椅 jiǔbā zuò yǐ
volume volume

Từ hán việt: 【tửu ba tọa ỷ】

Đọc nhanh: 酒吧座椅 (tửu ba tọa ỷ). Ý nghĩa là: Ghế ngồi ở quầy bar.

Ý Nghĩa của "酒吧座椅" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

酒吧座椅 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ghế ngồi ở quầy bar

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 酒吧座椅

  • volume volume

    - 你 nǐ 把 bǎ 座位 zuòwèi 让给 rànggěi 奶奶 nǎinai 吧 ba

    - Cậu nhường lại chỗ này cho bà đi.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 做 zuò 卡座 kǎzuò 吧 ba

    - Hãy vào một gian hàng.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 酒吧 jiǔbā 工作 gōngzuò

    - Cô ấy làm việc ở quán bar.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 偷渡者 tōudùzhě 酒吧 jiǔbā 的 de 老板 lǎobǎn

    - Anh ta sở hữu Stowaway.

  • volume volume

    - 周末 zhōumò 我们 wǒmen 去 qù 喝酒 hējiǔ 吧 ba

    - Cuối tuần chúng ta đi nhậu nhé.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 在 zài 酒吧 jiǔbā 里 lǐ 已经 yǐjīng 磨叽 mòji 了 le 几个 jǐgè 小时 xiǎoshí 了 le

    - Mấy người đó đã ở quán bar trong nhiều giờ

  • volume volume

    - 为 wèi 一个 yígè 座位 zuòwèi 打架 dǎjià , 不至于 bùzhìyú 吧 ba ?

    - Vì một chỗ ngồi mà đánh nhau, không đến nỗi như vậy chứ?

  • - 她 tā 和 hé 朋友 péngyou 们 men 去 qù 酒吧 jiǔbā 庆祝 qìngzhù 生日 shēngrì

    - Cô ấy và bạn bè đi bar để tổ chức sinh nhật.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Bā , Ba
    • Âm hán việt: Ba
    • Nét bút:丨フ一フ丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RAU (口日山)
    • Bảng mã:U+5427
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 座›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+7 nét)
    • Pinyin: Zuò
    • Âm hán việt: Toà , Toạ
    • Nét bút:丶一ノノ丶ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IOOG (戈人人土)
    • Bảng mã:U+5EA7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 椅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Yī , Yǐ
    • Âm hán việt: Kỷ , Y , Ỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶一ノ丶一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DKMR (木大一口)
    • Bảng mã:U+6905
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 酒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiǔ
    • Âm hán việt: Tửu
    • Nét bút:丶丶一一丨フノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EMCW (水一金田)
    • Bảng mã:U+9152
    • Tần suất sử dụng:Rất cao