邻左 lín zuǒ
volume volume

Từ hán việt: 【lân tả】

Đọc nhanh: 邻左 (lân tả). Ý nghĩa là: láng giềng.

Ý Nghĩa của "邻左" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

邻左 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. láng giềng

neighbor

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 邻左

  • volume volume

    - 两家 liǎngjiā 做 zuò 了 le 几辈子 jǐbèizi 邻居 línjū , 素来 sùlái 情分 qíngfèn 好 hǎo

    - hai nhà là hàng xóm cả mấy đời nay, xưa nay quan hệ rất tốt.

  • volume volume

    - 左右 zuǒyòu 邻舍 línshè

    - láng giềng xung quanh.

  • volume volume

    - 事故 shìgù 发生 fāshēng 在 zài 9 点 diǎn 30 分 fēn 左右 zuǒyòu

    - Vụ tai nạn xảy ra vào khoảng 9 giờ 30.

  • volume volume

    - 义 yì 先生 xiānsheng 是 shì 我 wǒ 的 de 邻居 línjū

    - Ông Nghĩa là hàng xóm của tôi.

  • volume volume

    - 左邻右舍 zuǒlínyòushè 处得 chùdé 都 dōu 很 hěn 好 hǎo

    - Hàng xóm cư xử rất tốt.

  • volume volume

    - 爸爸 bàba 当上 dāngshang 了 le 全国 quánguó 劳动模范 láodòngmófàn , 左邻右舍 zuǒlínyòushè 都 dōu 来 lái 表示 biǎoshì 庆贺 qìnghè

    - Bố trở thành chiến sĩ thi đua toàn quốc, hàng xóm láng giềng đều đến chúc mừng.

  • volume volume

    - 习惯 xíguàn 用 yòng 左手 zuǒshǒu 的 de 人 rén 叫 jiào 左撇子 zuǒpiězǐ

    - Những người quen sử dụng tay trái được gọi là người thuận tay trái.

  • volume volume

    - 京 jīng 先生 xiānsheng 是 shì 我 wǒ 的 de 邻居 línjū

    - Ông Kinh là hàng xóm của tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 左›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Công 工 (+2 nét)
    • Pinyin: Zuǒ
    • Âm hán việt: Tá , Tả
    • Nét bút:一ノ一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KM (大一)
    • Bảng mã:U+5DE6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 邻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+5 nét)
    • Pinyin: Lín
    • Âm hán việt: Lân
    • Nét bút:ノ丶丶フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OINL (人戈弓中)
    • Bảng mã:U+90BB
    • Tần suất sử dụng:Cao