那么着 nàmezhe
volume volume

Từ hán việt: 【na ma trứ】

Đọc nhanh: 那么着 (na ma trứ). Ý nghĩa là: cứ thế; lại thế. Ví dụ : - 你再那么着,我可要恼了! anh lại cứ thế, tôi phát cáu luôn!. - 你帮病人翻个身,那么着他也许舒服点儿。 anh giúp bệnh nhân trở mình, cứ thế có lẽ ông ấy thấy dễ chịu hơn một chút.

Ý Nghĩa của "那么着" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

那么着 khi là Đại từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cứ thế; lại thế

指示行动或方式

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 再 zài 那么 nàme 着 zhe , 我 wǒ 可要 kěyào 恼 nǎo 了 le

    - anh lại cứ thế, tôi phát cáu luôn!

  • volume volume

    - 你 nǐ 帮 bāng 病人 bìngrén 翻个 fāngè 身 shēn , 那么 nàme 着 zhe 他 tā 也许 yěxǔ 舒服 shūfú 点儿 diǎner

    - anh giúp bệnh nhân trở mình, cứ thế có lẽ ông ấy thấy dễ chịu hơn một chút.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 那么着

  • volume volume

    - 绿油油 lǜyóuyóu 的 de 枝叶 zhīyè 衬托 chèntuō 着 zhe 红艳艳 hóngyànyàn 的 de 花朵 huāduǒ , 那么 nàme 配合 pèihé , 那么 nàme 美丽 měilì

    - giữa những cành lá xanh mơn mởn, điểm những bông hoa đỏ rực, thật là phù hợp, thật là đẹp mắt.

  • volume volume

    - 你 nǐ 再 zài 那么 nàme 着 zhe , 我 wǒ 可要 kěyào 恼 nǎo 了 le

    - anh lại cứ thế, tôi phát cáu luôn!

  • volume volume

    - 他 tā 猛然 měngrán 把 bǎ 那纸 nàzhǐ 翻过来 fānguòlái , 看 kàn 背面 bèimiàn 写 xiě 着 zhe 什么 shénme

    - Anh ta đột ngột lật tờ giấy đó sang phía sau để xem viết gì.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 本身 běnshēn 就 jiù 没有 méiyǒu 学会 xuéhuì 游泳 yóuyǒng , 那么 nàme 紧紧 jǐnjǐn 抓 zhuā 着 zhe 稻草 dàocǎo 有 yǒu 什么 shénme 用 yòng 呢 ne

    - Nếu bạn không học bơi thì việc giữ chặt phao có ích gì?

  • volume volume

    - 你 nǐ 帮 bāng 病人 bìngrén 翻个 fāngè 身 shēn , 那么 nàme 着 zhe 他 tā 也许 yěxǔ 舒服 shūfú 点儿 diǎner

    - anh giúp bệnh nhân trở mình, cứ thế có lẽ ông ấy thấy dễ chịu hơn một chút.

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 不 bù 像 xiàng 盯 dīng 着 zhe 个 gè 软糖 ruǎntáng 圣代 shèngdài 那么 nàme 看着 kànzhe 我 wǒ 吗 ma

    - Bạn có thể bỏ việc nhìn chằm chằm vào tôi như thể tôi là một cô gái nóng bỏng không?

  • volume volume

    - 你 nǐ 为什么 wèishíme 要 yào 留 liú 着 zhe 那些 nèixiē 脚指甲 jiǎozhǐjia 呢 ne

    - Tại sao bạn tiết kiệm cắt móng chân của bạn?

  • volume volume

    - 那个 nàgè 人 rén 叫 jiào 什么 shénme 来 lái 着 zhe ?

    - Cái người kia tên là gì ấy nhỉ?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 么›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+2 nét)
    • Pinyin: Mā , Má , Ma , Mē , Mé , Me , Mō , Mó , Mǒ , Yāo
    • Âm hán việt: Ma , Yêu
    • Nét bút:ノフ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HI (竹戈)
    • Bảng mã:U+4E48
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 着›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Hū , Zhāo , Zháo , Zhē , Zhe , Zhù , Zhuó
    • Âm hán việt: Hồ , Trước , Trứ , Trữ
    • Nét bút:丶ノ一一一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TQBU (廿手月山)
    • Bảng mã:U+7740
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 那›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+4 nét)
    • Pinyin: Nā , Nǎ , Nà , Né , Něi , Nèi , Nuó , Nuò
    • Âm hán việt: Na , Ná , Nả
    • Nét bút:フ一一ノフ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SQNL (尸手弓中)
    • Bảng mã:U+90A3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa