避难 bìnàn
volume volume

Từ hán việt: 【tỵ nạn】

Đọc nhanh: 避难 (tỵ nạn). Ý nghĩa là: tị nạn; lánh nạn; tránh nạn (tránh nạn tai hoặc bị bức hại), chạy giặc. Ví dụ : - 他们把自己的家变成了无家可归的孤儿们的避难所。 Họ đã biến ngôi nhà của mình thành nơi trú ẩn cho những đứa trẻ mồ côi không có nơi nương tựa.. - 人们请求政治避难。 Mọi người yêu cầu tị nạn chính trị.

Ý Nghĩa của "避难" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

避难 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. tị nạn; lánh nạn; tránh nạn (tránh nạn tai hoặc bị bức hại)

躲避灾难或迫害

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他们 tāmen 把 bǎ 自己 zìjǐ 的 de 家 jiā 变成 biànchéng 了 le 无家可归 wújiākěguī 的 de 孤儿 gūér 们 men 的 de 避难所 bìnànsuǒ

    - Họ đã biến ngôi nhà của mình thành nơi trú ẩn cho những đứa trẻ mồ côi không có nơi nương tựa.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 请求 qǐngqiú 政治避难 zhèngzhìbìnàn

    - Mọi người yêu cầu tị nạn chính trị.

✪ 2. chạy giặc

为躲避灾难而逃往别处

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 避难

  • volume volume

    - 交通堵塞 jiāotōngdǔsè 是 shì 很 hěn 难 nán 避免 bìmiǎn 的 de

    - Tắc nghẽn giao thông là rất khó tránh khỏi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 把 bǎ 自己 zìjǐ 的 de 家 jiā 变成 biànchéng 了 le 无家可归 wújiākěguī 的 de 孤儿 gūér 们 men 的 de 避难所 bìnànsuǒ

    - Họ đã biến ngôi nhà của mình thành nơi trú ẩn cho những đứa trẻ mồ côi không có nơi nương tựa.

  • volume volume

    - 弃家 qìjiā 避难 bìnàn , 四处 sìchù 飘荡 piāodàng

    - gia đình chạy tránh nạn, phiêu bạt khắp nơi; bỏ nhà lánh nạn.

  • volume volume

    - 不要 búyào 逃避 táobì 困难 kùnnán

    - Đừng trốn tránh khó khăn.

  • volume volume

    - 她 tā 常常 chángcháng 逃避 táobì 困难 kùnnán

    - Cô ấy thường xuyên trốn tránh khó khăn.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 躲避 duǒbì 困难 kùnnán

    - Anh ấy luôn trốn tránh khó khăn.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 请求 qǐngqiú 政治避难 zhèngzhìbìnàn

    - Mọi người yêu cầu tị nạn chính trị.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 是 shì 很 hěn 难 nán 避免 bìmiǎn 的 de , 除非 chúfēi 索引 suǒyǐn 足够 zúgòu 小 xiǎo , 可以 kěyǐ 加载 jiāzài 到 dào 内存 nèicún 中 zhōng

    - Điều này là rất khó tránh trừ khi chỉ mục đủ nhỏ để tải vào bộ nhớ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 避›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+13 nét)
    • Pinyin: Bì
    • Âm hán việt: Tị , Tỵ
    • Nét bút:フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YSRJ (卜尸口十)
    • Bảng mã:U+907F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 难›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+8 nét), chuy 隹 (+2 nét)
    • Pinyin: Nán , Nàn , Nuó
    • Âm hán việt: Nan , Nạn
    • Nét bút:フ丶ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EOG (水人土)
    • Bảng mã:U+96BE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao