隐迹 yǐn jì
volume volume

Từ hán việt: 【ẩn tích】

Đọc nhanh: 隐迹 (ẩn tích). Ý nghĩa là: bài hát ẩn, ẩn hình.

Ý Nghĩa của "隐迹" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

隐迹 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. bài hát ẩn

hidden tracks

✪ 2. ẩn hình

隐藏形体

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 隐迹

  • volume volume

    - 他们 tāmen 游览 yóulǎn 了 le 古迹 gǔjì

    - Họ đã du ngoạn di tích cổ.

  • volume volume

    - 人生 rénshēng 的 de 足迹 zújì

    - Dấu chân của cuộc đời.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 住 zhù 在 zài 一个 yígè 隐蔽 yǐnbì 的 de 小 xiǎo 村庄 cūnzhuāng

    - Họ sống ở một ngôi làng nhỏ kín đáo.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 公司 gōngsī 销声匿迹 xiāoshēngnìjì 了 le

    - Công ty của họ đã biến mất.

  • volume volume

    - 飞机 fēijī 的 de 轨迹 guǐjì 很 hěn 清晰 qīngxī

    - Quỹ đạo của máy bay rất rõ ràng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 一 yī 发现 fāxiàn 有点 yǒudiǎn 不妙 bùmiào 的 de 迹象 jìxiàng 就 jiù 离开 líkāi 了 le

    - Họ rời đi ngay lập tức khi phát hiện ra điều gì đó không ổn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 决定 juédìng 隐藏 yǐncáng 这个 zhègè 消息 xiāoxi

    - Họ quyết định giấu tin tức.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 参观 cānguān 一些 yīxiē 名胜古迹 míngshènggǔjì , 有些 yǒuxiē 人 rén 甚至 shènzhì 到 dào 国外 guówài 旅行 lǚxíng 去 qù 看 kàn 世界 shìjiè

    - họ đến thăm một số địa điểm yêu thích và một số người thậm chí còn đi du lịch nước ngoài để khám phá thế giới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 迹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Jī , Jì
    • Âm hán việt: Tích
    • Nét bút:丶一ノ丨ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YYLC (卜卜中金)
    • Bảng mã:U+8FF9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 隐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+9 nét)
    • Pinyin: Yǐn , Yìn
    • Âm hán việt: Ấn , Ẩn
    • Nét bút:フ丨ノフフ一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NLNSP (弓中弓尸心)
    • Bảng mã:U+9690
    • Tần suất sử dụng:Rất cao