遗赠 yízèng
volume volume

Từ hán việt: 【di tặng】

Đọc nhanh: 遗赠 (di tặng). Ý nghĩa là: Để thừa kế.

Ý Nghĩa của "遗赠" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

遗赠 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Để thừa kế

to bequeath

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 遗赠

  • volume volume

    - 他 tā 宁可 nìngkě 赠予 zèngyǔ 朋友 péngyou 也 yě 不 bù 给 gěi 家里人 jiālǐrén

    - Anh ấy thà tặng nó cho một người bạn hơn là cho gia đình anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 因病 yīnbìng 逝世 shìshì , 留给 liúgěi 我们 wǒmen 遗憾 yíhàn

    - Anh ấy qua đời vì bệnh, để lại sự tiếc nuối.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 遗 yí

    - Anh ấy họ Di.

  • volume volume

    - 革命烈士 gémìnglièshì 的 de 遗事 yíshì

    - sự tích còn lưu lại của các liệt sĩ cách mạng.

  • volume volume

    - 他 tā 回答 huídá 完全 wánquán , 一点 yìdiǎn 也 yě 没有 méiyǒu 遗漏 yílòu

    - anh ấy trả lời hoàn chỉnh, không để sót chút nào.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 发现 fāxiàn 了 le 新 xīn 的 de 遗址 yízhǐ

    - Họ đã phát hiện ra di chỉ mới.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 认为 rènwéi 这些 zhèxiē 早期 zǎoqī 遗物 yíwù 具有 jùyǒu 神奇 shénqí 的 de 力量 lìliàng

    - Người ta cho rằng những di vật thời kỳ đầu này mang sức mạnh kỳ diệu.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 发掘 fājué 古代 gǔdài 遗址 yízhǐ

    - Họ đang khai quật những tàn tích cổ xưa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 赠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+12 nét)
    • Pinyin: Zèng
    • Âm hán việt: Tặng
    • Nét bút:丨フノ丶丶ノ丨フ丨丶ノ一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOCWA (月人金田日)
    • Bảng mã:U+8D60
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 遗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Wèi , Yí , Yì
    • Âm hán việt: Di , Dị
    • Nét bút:丨フ一丨一丨フノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YLMO (卜中一人)
    • Bảng mã:U+9057
    • Tần suất sử dụng:Rất cao