遛弯 liùwān
volume volume

Từ hán việt: 【lưu loan】

Đọc nhanh: 遛弯 (lưu loan). Ý nghĩa là: (phương ngữ) để đi dạo. Ví dụ : - 你到哪儿遛弯儿去啦? bạn đến đâu dạo bộ?

Ý Nghĩa của "遛弯" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

遛弯 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (phương ngữ) để đi dạo

(dialect) to take a walk; to go for a stroll

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 到 dào 哪儿 nǎér 遛弯儿 liùwāner 去 qù 啦 la

    - bạn đến đâu dạo bộ?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 遛弯

  • volume volume

    - 黄河 huánghé 曲曲弯弯 qūqūwānwān 地 dì 流过 liúguò 河套 hétào

    - Hoàng Hà uốn khúc chảy qua Hà Sáo.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 眉毛 méimao 有点 yǒudiǎn 弯 wān

    - Lông mày của anh ấy hơi cong lên.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 思路 sīlù 突然 tūrán 拐弯 guǎiwān 了 le

    - Dòng suy nghĩ của anh đột ngột chuyển hướng.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 直筒子 zhítǒngzi , 说话 shuōhuà 做事 zuòshì 从来不 cóngláibù 会 huì 拐弯抹角 guǎiwānmòjiǎo

    - anh ấy là người ngay thẳng, lời nói và việc làm đều không quanh co.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 司机 sījī 看错 kàncuò 了 le 路线 lùxiàn , 结果 jiéguǒ 拐错 guǎicuò 了 le 弯 wān

    - Tài xế của anh ta nhìn nhầm tuyến đường và cuối cùng rẽ sai.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 木棍 mùgùn 弯曲 wānqū

    - Anh ta uốn cong cây gậy.

  • volume volume

    - 你 nǐ 到 dào 哪儿 nǎér 遛弯儿 liùwāner 去 qù 啦 la

    - bạn đến đâu dạo bộ?

  • volume volume

    - 他 tā 画 huà 了 le 一条 yītiáo 弯曲 wānqū 的 de 线 xiàn

    - Anh ấy đã vẽ một đường cong.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 弯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+6 nét)
    • Pinyin: Wān
    • Âm hán việt: Loan
    • Nét bút:丶一丨丨ノ丶フ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YCN (卜金弓)
    • Bảng mã:U+5F2F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 遛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+10 nét)
    • Pinyin: Liū , Liú , Liù
    • Âm hán việt: Lưu , Lựu
    • Nét bút:ノフ丶フノ丨フ一丨一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YHHW (卜竹竹田)
    • Bảng mã:U+905B
    • Tần suất sử dụng:Thấp