遗事 yíshì
volume volume

Từ hán việt: 【di sự】

Đọc nhanh: 遗事 (di sự). Ý nghĩa là: sự tích còn lưu lại; truyền thuyết. Ví dụ : - 前朝遗事 sự tích còn lưu lại của triều đại trước.. - 革命烈士的遗事。 sự tích còn lưu lại của các liệt sĩ cách mạng.

Ý Nghĩa của "遗事" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

遗事 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sự tích còn lưu lại; truyền thuyết

前代或前人留下来的事迹

Ví dụ:
  • volume volume

    - 前朝 qiáncháo 遗事 yíshì

    - sự tích còn lưu lại của triều đại trước.

  • volume volume

    - 革命烈士 gémìnglièshì 的 de 遗事 yíshì

    - sự tích còn lưu lại của các liệt sĩ cách mạng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 遗事

  • volume volume

    - 我 wǒ 对 duì 你 nǐ 的 de 事 shì 表示遗憾 biǎoshìyíhàn

    - Tôi rất tiếc về chuyện của bạn.

  • volume volume

    - 遗闻轶事 yíwényìshì

    - tin tức còn để lại rất ít người biết đến

  • volume volume

    - 前朝 qiáncháo 遗事 yíshì

    - sự tích còn lưu lại của triều đại trước.

  • volume volume

    - 脱有 tuōyǒu 遗漏 yílòu , 必致 bìzhì 误事 wùshì

    - Nếu có sơ suất, ắt làm hỏng việc.

  • volume volume

    - 革命烈士 gémìnglièshì 的 de 遗事 yíshì

    - sự tích còn lưu lại của các liệt sĩ cách mạng.

  • volume volume

    - 一件 yījiàn 往事 wǎngshì 让 ràng 他 tā 沉默 chénmò

    - Một chuyện xưa khiến anh ấy im lặng.

  • volume volume

    - 一个 yígè 青年 qīngnián 因 yīn 偷窃罪 tōuqièzuì 而 ér 在 zài 刑事 xíngshì 庭 tíng 受审 shòushěn

    - Một thanh niên bị truy tố vì tội trộm và đang bị xét xử tại tòa án hình sự.

  • volume volume

    - 一件 yījiàn 往事 wǎngshì 让 ràng 我 wǒ 感动 gǎndòng

    - Một chuyện xưa làm tôi cảm động.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 事›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+7 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sự
    • Nét bút:一丨フ一フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JLLN (十中中弓)
    • Bảng mã:U+4E8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 遗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Wèi , Yí , Yì
    • Âm hán việt: Di , Dị
    • Nét bút:丨フ一丨一丨フノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YLMO (卜中一人)
    • Bảng mã:U+9057
    • Tần suất sử dụng:Rất cao