遗业 yí yè
volume volume

Từ hán việt: 【di nghiệp】

Đọc nhanh: 遗业 (di nghiệp). Ý nghĩa là: sự nghiệp do người trước để lại, di sản.

Ý Nghĩa của "遗业" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

遗业 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. sự nghiệp do người trước để lại

前人遗留下来的事业

✪ 2. di sản

遗产

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 遗业

  • volume volume

    - 不但 bùdàn 要 yào 守业 shǒuyè , 而且 érqiě 要 yào 创业 chuàngyè

    - không những giữ gìn sự nghiệp của thế hệ đi trước mà còn sáng tạo ra cái mới.

  • volume volume

    - 不务正业 bùwùzhèngyè

    - không làm nghề chính đáng; không lo làm ăn đàng hoàng.

  • volume volume

    - 龙头企业 lóngtóuqǐyè

    - xí nghiệp hàng đầu.

  • volume volume

    - 不断 bùduàn 增加 zēngjiā 的 de 失业 shīyè 引起 yǐnqǐ 了 le 社会 shèhuì 骚乱 sāoluàn

    - Tăng ngày càng gia tăng của tình trạng thất nghiệp đã gây ra cuộc bất ổn xã hội.

  • volume volume

    - 不可 bùkě 追补 zhuībǔ 的 de 遗憾 yíhàn

    - mối hận vô biên.

  • volume volume

    - 继承 jìchéng 先烈 xiānliè 的 de 遗业 yíyè

    - kế thừa sự nghiệp của các bậc tiền bối.

  • volume volume

    - 不是 búshì 像 xiàng 和 hé 萨莉 sàlì · 琼斯 qióngsī 在 zài 毕业 bìyè 舞会 wǔhuì 上 shàng 那次 nàcì

    - Không giống như Sally Jones và vũ hội cấp cao.

  • volume volume

    - 上次 shàngcì 赴京 fùjīng , 适值 shìzhí 全国 quánguó 农业 nóngyè 展览会 zhǎnlǎnhuì 开幕 kāimù

    - lần trước lên Bắc Kinh vừa dịp khai mạc triển lãm nông nghiệp toàn quốc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 业›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Yè
    • Âm hán việt: Nghiệp
    • Nét bút:丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TC (廿金)
    • Bảng mã:U+4E1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 遗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Wèi , Yí , Yì
    • Âm hán việt: Di , Dị
    • Nét bút:丨フ一丨一丨フノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YLMO (卜中一人)
    • Bảng mã:U+9057
    • Tần suất sử dụng:Rất cao