逸气 yì qì
volume volume

Từ hán việt: 【dật khí】

Đọc nhanh: 逸气 (dật khí). Ý nghĩa là: Thoát hơi.

Ý Nghĩa của "逸气" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

逸气 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thoát hơi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 逸气

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 的 de 气氛 qìfēn 很 hěn 安逸 ānyì

    - Bầu không khí ở đây rất an nhàn.

  • volume volume

    - 气球 qìqiú 空气 kōngqì 外逸 wàiyì 而 ér 缓缓 huǎnhuǎn 下降 xiàjiàng

    - Bóng bay mất khí và chậm rãi đi xuống.

  • volume volume

    - 鼻子 bízi 一直 yìzhí 不 bù 通气 tōngqì

    - Mũi cứ bị nghẹt suốt.

  • volume volume

    - 一片 yīpiàn 新气象 xīnqìxiàng

    - một cảnh tượng mới.

  • volume volume

    - 一 yī 气儿 qìér 跑 pǎo 了 le 五里 wǔlǐ 地 dì

    - chạy một mạch được năm dặm.

  • volume volume

    - 一片 yīpiàn 蓬蓬勃勃 péngpéngbóbó 的 de 气象 qìxiàng

    - quang cảnh khí thế hừng hực.

  • volume volume

    - 一气 yīqì 蹽 liāo 二十多里 èrshíduōlǐ 路 lù

    - đi một dặm hơn hai chục dặm đường.

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 跑 pǎo 了 le 十里 shílǐ 路 lù , 累 lèi 得 dé 够戗 gòuqiàng

    - đi một mạch mười dặm mệt ghê.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 逸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+8 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Dật
    • Nét bút:ノフ丨フ一ノフ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YNUI (卜弓山戈)
    • Bảng mã:U+9038
    • Tần suất sử dụng:Cao