通好 tōng hǎo
volume volume

Từ hán việt: 【thông hảo】

Đọc nhanh: 通好 (thông hảo). Ý nghĩa là: qua lại giao hảo; đi lại hữu nghị (giữa các nước). Ví dụ : - 累世通好 nhiều đời qua lai giao hảo.

Ý Nghĩa của "通好" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

通好 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. qua lại giao hảo; đi lại hữu nghị (giữa các nước)

互相友好往来 (多指国与国之间)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 累世 lěishì 通 tōng 好 hǎo

    - nhiều đời qua lai giao hảo.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 通好

  • volume volume

    - 累世 lěishì 通 tōng 好 hǎo

    - nhiều đời qua lai giao hảo.

  • volume volume

    - 办法 bànfǎ 虽好 suīhǎo , 怎奈 zěnnài 行不通 xíngbùtōng

    - biện pháp tuy hay, nhưng tiếc rằng thực hiện không được.

  • volume volume

    - 幸好 xìnghǎo 我 wǒ 收到 shōudào 了 le 录取 lùqǔ 通知书 tōngzhīshū

    - May mắn thay tôi đã nhận được giấy báo nhập học rồi.

  • volume volume

    - 打开 dǎkāi 通知 tōngzhī , 好友 hǎoyǒu 消息 xiāoxi 不再 bùzài 漏接 lòujiē

    - Bật thông báo, tin nhắn bạn bè sẽ không bị bỏ lỡ.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 因为 yīnwèi 语言不通 yǔyánbùtōng , 只好 zhǐhǎo 用 yòng 手势 shǒushì 和 hé 其他 qítā 方法 fāngfǎ 来 lái 表达 biǎodá 心意 xīnyì

    - chúng tôi vì ngôn ngữ bất đồng, nên phải dùng tay và các cách khác để diễn tả ý muốn nói.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 沟通 gōutōng 能力 nénglì 非常 fēicháng 好 hǎo

    - Khả năng giao tiếp của anh ấy rất tốt.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 普通话 pǔtōnghuà 说 shuō 得 dé 很 hěn 好 hǎo

    - Anh ấy nói tiếng phổ thông rất tốt.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 好久 hǎojiǔ 没有 méiyǒu 通信 tōngxìn 了 le

    - Chúng ta đã lâu không thư từ qua lại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 好›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Hǎo , Hào
    • Âm hán việt: Hiếu , Hảo
    • Nét bút:フノ一フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VND (女弓木)
    • Bảng mã:U+597D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 通›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+7 nét)
    • Pinyin: Tōng , Tòng
    • Âm hán việt: Thông
    • Nét bút:フ丶丨フ一一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YNIB (卜弓戈月)
    • Bảng mã:U+901A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao