透信儿 tòu xìn ér
volume volume

Từ hán việt: 【thấu tín nhi】

Đọc nhanh: 透信儿 (thấu tín nhi). Ý nghĩa là: lộ tin.

Ý Nghĩa của "透信儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

透信儿 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lộ tin

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 透信儿

  • volume volume

    - 事情 shìqing 办妥 bàntuǒ 了 le , 我 wǒ 给你个 gěinǐgè 回信 huíxìn 儿 ér

    - sự việc giải quyết thoả đáng, tôi sẽ cho anh câu trả lời.

  • volume volume

    - 听 tīng 他 tā 说 shuō 得 dé 有鼻子有眼儿 yǒubíziyǒuyǎnér 的 de , 也 yě 就 jiù 信 xìn 了 le

    - anh nói chuyện có căn cứ hẳn hoi, cũng có thể tin được.

  • volume volume

    - 光 guāng 剩个 shènggè 空 kōng 信封 xìnfēng 儿 ér , 里头 lǐtou 没有 méiyǒu 信瓤儿 xìnránger

    - chỉ nhận được bao thư trống thôi, bên trong không có ruột thư.

  • volume volume

    - 从 cóng 门缝 ménfèng 儿里 érlǐ 透出 tòuchū 一丝 yīsī 光 guāng

    - Từ khe cửa sổ lóe ra một tia sáng.

  • volume volume

    - 大哥 dàgē 一到 yídào 家 jiā , 小妹 xiǎomèi 就 jiù 给 gěi 妈妈 māma 送信儿 sòngxìnér 去 qù 了 le

    - anh hai vừa về đến nhà, em gái nhỏ đã đi báo tin cho mẹ.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 有 yǒu 什么 shénme 变化 biànhuà , 你 nǐ 最好 zuìhǎo 事先 shìxiān 给 gěi 我 wǒ 透个 tòugè 信儿 xìnér

    - nếu như có thay đổi gì, tốt nhất anh nên báo tin cho tôi.

  • volume volume

    - 烦劳 fánláo 您 nín 顺便 shùnbiàn 给 gěi 我们 wǒmen 捎个 shāogè 信儿 xìnér 去 qù

    - phiền anh tiện thể nhắn tin giúp chúng tôi.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 晚上 wǎnshang 开会 kāihuì 就 jiù 决定 juédìng 这件 zhèjiàn 事儿 shìer , 你 nǐ 听信 tīngxìn 吧 ba

    - tối nay mở cuộc họp để quyết định việc này, anh đợi tin nhé.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 信›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Shēn , Xìn
    • Âm hán việt: Thân , Tín
    • Nét bút:ノ丨丶一一一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OYMR (人卜一口)
    • Bảng mã:U+4FE1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 透›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+7 nét)
    • Pinyin: Shū , Tòu
    • Âm hán việt: Thấu
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶フノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YHDS (卜竹木尸)
    • Bảng mã:U+900F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao