透不过气 tòu bùguò qì
volume volume

Từ hán việt: 【thấu bất quá khí】

Đọc nhanh: 透不过气 (thấu bất quá khí). Ý nghĩa là: tắc thở.

Ý Nghĩa của "透不过气" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

透不过气 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tắc thở

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 透不过气

  • volume volume

    - 跑 pǎo 得 dé 喘 chuǎn 不过 bùguò 气来 qìlái

    - Chạy thở không ra hơi.

  • volume volume

    - 天气 tiānqì 是 shì 再好不过 zàihǎobùguò 了 le

    - Thời tiết đẹp quá

  • volume volume

    - 他 tā 跑 pǎo 得 dé 直喘 zhíchuǎn 不过 bùguò 气来 qìlái

    - Anh ấy chạy đến mức không thở nổi.

  • volume volume

    - 门窗 ménchuāng 关 guān 着 zhe , 房子 fángzi 不透气 bùtòuqì

    - cửa sổ đóng lại rồi, trong phòng không thoáng khí.

  • volume volume

    - 气 qì 压低 yādī , 憋 biē 得 dé 人 rén 透不过气 tòubùguòqì 来 lái

    - khí áp thấp, ngột ngạt không chịu nổi

  • volume volume

    - 在 zài 我们 wǒmen 忍不住 rěnbuzhù 叹气 tànqì 并 bìng 开始 kāishǐ 忍住 rěnzhù 呵欠 hēqiàn 之前 zhīqián , 蜜月 mìyuè 是 shì 还 hái 未 wèi 度过 dùguò 的 de 哪 nǎ

    - Trước khi chúng ta không thể nhịn thở dài và bắt đầu nhịn chặt sự ngáp, thì tuần trăng mật vẫn chưa qua.

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 得 dé 那么 nàme 快 kuài , 都捯 dōudáo 不过 bùguò 气儿 qìér 来 lái 了 le

    - anh ấy nói nhanh quá, dường như là nói không kịp thở.

  • volume volume

    - 对 duì 这件 zhèjiàn 事 shì , 你 nǐ 要 yào 看 kàn 开些 kāixiē , 不要 búyào 过分 guòfèn 生气 shēngqì

    - đối với chuyện này, bạn phải nghĩ thoáng một tý, đừng quá nóng giận.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 过›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+3 nét)
    • Pinyin: Guō , Guò , Guo
    • Âm hán việt: Qua , Quá
    • Nét bút:一丨丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YDI (卜木戈)
    • Bảng mã:U+8FC7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 透›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+7 nét)
    • Pinyin: Shū , Tòu
    • Âm hán việt: Thấu
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶フノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YHDS (卜竹木尸)
    • Bảng mã:U+900F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao