过气 guò qì
volume volume

Từ hán việt: 【quá khí】

Đọc nhanh: 过气 (quá khí). Ý nghĩa là: đã-được, quá khứ của một người. Ví dụ : - 他说得那么快,都捯不过气儿来了。 anh ấy nói nhanh quá, dường như là nói không kịp thở.. - 爬到山顶,大家都累得喘不过气来。 leo đến đỉnh núi, mọi người đều thở không ra hơi.. - 跑得喘不过气来。 Chạy thở không ra hơi.

Ý Nghĩa của "过气" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

过气 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. đã-được

has-been

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 得 dé 那么 nàme 快 kuài , 都捯 dōudáo 不过 bùguò 气儿 qìér 来 lái 了 le

    - anh ấy nói nhanh quá, dường như là nói không kịp thở.

  • volume volume

    - 爬 pá 到 dào 山顶 shāndǐng , 大家 dàjiā 都 dōu 累 lèi 得 dé 喘 chuǎn 不过 bùguò 气来 qìlái

    - leo đến đỉnh núi, mọi người đều thở không ra hơi.

  • volume volume

    - 跑 pǎo 得 dé 喘 chuǎn 不过 bùguò 气来 qìlái

    - Chạy thở không ra hơi.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 2. quá khứ của một người

past one's prime

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 过气

  • volume volume

    - 他 tā 几乎 jīhū 喘 chuǎn 不过 bùguò 气来 qìlái

    - Anh ấy gần như không kịp thở rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 跑 pǎo 得 dé 直喘 zhíchuǎn 不过 bùguò 气来 qìlái

    - Anh ấy chạy đến mức không thở nổi.

  • volume volume

    - 小两口儿 xiǎoliǎngkǒuer 和和气气 héhéqìqì 地 dì 过日子 guòrìzi

    - hai vợ chồng trẻ sống rất hoà thuận.

  • volume volume

    - 一阵 yīzhèn 芬芳 fēnfāng 的 de 气息 qìxī 从 cóng 花丛 huācóng 中 zhōng 吹过来 chuīguòlái

    - một mùi thơm nức từ bụi hoa bay tới.

  • volume volume

    - 在 zài 我们 wǒmen 忍不住 rěnbuzhù 叹气 tànqì 并 bìng 开始 kāishǐ 忍住 rěnzhù 呵欠 hēqiàn 之前 zhīqián , 蜜月 mìyuè 是 shì 还 hái 未 wèi 度过 dùguò 的 de 哪 nǎ

    - Trước khi chúng ta không thể nhịn thở dài và bắt đầu nhịn chặt sự ngáp, thì tuần trăng mật vẫn chưa qua.

  • volume volume

    - 北京 běijīng 一 yī 过 guò 三月 sānyuè , 天气 tiānqì 就 jiù 暖和 nuǎnhuo 了 le

    - Ở Bắc Kinh hễ qua tháng ba thì trời ấm rồi.

  • volume volume

    - 大秋 dàqiū 一过 yīguò , 天气 tiānqì 就 jiù 冷 lěng 起来 qǐlai 了 le

    - qua mùa thu hoạch chính, thời tiết sẽ trở lạnh.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 过洋 guòyáng 节 jié 的 de 气氛 qìfēn 也 yě 越来越 yuèláiyuè 浓郁 nóngyù

    - Không khí của ngày lễ Trung Quốc ngày càng mạnh mẽ

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 过›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+3 nét)
    • Pinyin: Guō , Guò , Guo
    • Âm hán việt: Qua , Quá
    • Nét bút:一丨丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YDI (卜木戈)
    • Bảng mã:U+8FC7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao