迷惘 míwǎng
volume volume

Từ hán việt: 【mê võng】

Đọc nhanh: 迷惘 (mê võng). Ý nghĩa là: hoang mang; bối rối; không biết giải quyết thế nào.

Ý Nghĩa của "迷惘" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

迷惘 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hoang mang; bối rối; không biết giải quyết thế nào

由于分辨不清而感到不知怎么办

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 迷惘

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 迷茫 mímáng 的 de 雨 yǔ 中 zhōng 寻找 xúnzhǎo 方向 fāngxiàng

    - Anh ấy tìm đường trong cơn mưa mờ mịt.

  • volume volume

    - 他 tā 女朋友 nǚpéngyou 有 yǒu 一箩筐 yīluókuāng 有点 yǒudiǎn 算是 suànshì 万人迷 wànrénmí 了 le

    - Bạn gái của anh ta có lúm đồng tiền, cũng được gọi là vạn người mê.

  • volume volume

    - 他 tā 味十足 wèishízú 迷人 mírén

    - Phong cách của anh ấy rất hấp dẫn.

  • volume volume

    - 他 tā 听到 tīngdào 消息 xiāoxi 后 hòu , 一脸 yīliǎn 怅惘 chàngwǎng

    - Sau khi nghe tin tức, anh ấy trông rất thất vọng.

  • volume volume

    - 黄昏 huánghūn 的 de 景色 jǐngsè 迷人 mírén

    - Cảnh hoàng hôn thật quyến rũ.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 窒息 zhìxī 而 ér 昏迷 hūnmí

    - Anh ấy vì bị ngạt thở mà hôn mê.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 这儿 zhèér 迷 mí 方向 fāngxiàng 了 le

    - Anh ấy bị lạc ở đây rồi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 指定 zhǐdìng 是 shì 迷路 mílù 了 le

    - Họ nhất định đã bị lạc đường rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 惘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Wǎng
    • Âm hán việt: Võng
    • Nét bút:丶丶丨丨フ丶ノ一丶一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PBTV (心月廿女)
    • Bảng mã:U+60D8
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 迷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Mèi , Mí , Mì
    • Âm hán việt: Mê
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YFD (卜火木)
    • Bảng mã:U+8FF7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao