Các biến thể (Dị thể) của 惘

  • Cách viết khác

    惘

Ý nghĩa của từ 惘 theo âm hán việt

惘 là gì? 惘 (Võng). Bộ Tâm 心 (+8 nét). Tổng 11 nét but (丶丶丨丨フ丶ノ一丶一フ). Ý nghĩa là: chán nản, Chán nản, thất chí, Mê hoặc, khốn đốn. Từ ghép với 惘 : “mê võng” 迷惘 mê hoặc. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • chán nản

Từ điển Thiều Chửu

  • Chán nản. Tả cái dáng thất chí.

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Chán nản, thất chí

- “Thập Nhất nương tương quy, Phong ngưng mâu dục thế, Thập Nhất nương diệc võng nhiên” 十一娘將歸, 封凝眸欲涕, 十一娘亦惘然 (Phong Tam nương 封三娘) Cô Mười Một sửa soạn ra về, Phong (Tam nương) nhìn sững muốn khóc, làm cô Mười Một cũng buồn rầu.

Trích: “trướng võng” 悵惘 thất chí, chán nản. Liêu trai chí dị 聊齋志異

* Mê hoặc, khốn đốn

- “mê võng” 迷惘 mê hoặc.

Từ ghép với 惘