迷彩 mícǎi
volume volume

Từ hán việt: 【mê thải】

Đọc nhanh: 迷彩 (mê thải). Ý nghĩa là: ngụy trang.

Ý Nghĩa của "迷彩" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

迷彩 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngụy trang

camouflage

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 迷彩

  • volume volume

    - 丰富多彩 fēngfùduōcǎi

    - phong phú đa dạng

  • volume volume

    - 不要 búyào 被 bèi 他们 tāmen 的 de 幌子 huǎngzi 所 suǒ 迷惑 míhuo

    - Đừng bị vỏ bọc của họ đánh lừa.

  • volume volume

    - 晚霞 wǎnxiá 的 de 光彩 guāngcǎi 非常 fēicháng 迷人 mírén

    - Ánh sáng của hoàng hôn rất quyến rũ.

  • volume volume

    - 他 tā 沉迷于 chénmíyú 博彩 bócǎi 游戏 yóuxì

    - Anh ấy đắm chìm trong cờ bạc.

  • volume volume

    - 乒乓球 pīngpāngqiú 比赛 bǐsài 很 hěn 精彩 jīngcǎi

    - Trận đấu bóng bàn rất tuyệt vời.

  • volume volume

    - 春天 chūntiān 的 de 田野 tiányě 有着 yǒuzhe 迷人 mírén 的 de 色彩 sècǎi

    - Cánh đồng mùa xuân có sắc thái quyến rũ.

  • volume volume

    - 乩 jī 童 tóng 是 shì 一種 yīzhǒng 迷信 míxìn 的 de 薩滿教 sàmǎnjiào

    - Đồng bóng là một loại Sa man giáo mê tín.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 十足 shízú 的 de 彩迷 cǎimí

    - Anh ấy là một người cực kỳ hâm mộ vé số.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 彩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+8 nét)
    • Pinyin: Cǎi
    • Âm hán việt: Thái , Thải , Thể
    • Nét bút:ノ丶丶ノ一丨ノ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BDHHH (月木竹竹竹)
    • Bảng mã:U+5F69
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 迷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Mèi , Mí , Mì
    • Âm hán việt: Mê
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YFD (卜火木)
    • Bảng mã:U+8FF7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao