迪 dí
volume volume

Từ hán việt: 【địch】

Đọc nhanh: 迪 (địch). Ý nghĩa là: dẫn đường; gợi mở; dìu dắt; chỉ dẫn. Ví dụ : - 他的故事启迪了我。 Câu chuyện của anh ấy đã gợi mở cho tôi.. - 这本书启迪了我的思想。 Cuốn sách này đã gợi mở tư duy của tôi.

Ý Nghĩa của "迪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

迪 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dẫn đường; gợi mở; dìu dắt; chỉ dẫn

开导;引导

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 的 de 故事 gùshì 启迪 qǐdí 了 le 我 wǒ

    - Câu chuyện của anh ấy đã gợi mở cho tôi.

  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 启迪 qǐdí 了 le 我 wǒ 的 de 思想 sīxiǎng

    - Cuốn sách này đã gợi mở tư duy của tôi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 迪

  • volume volume

    - 哈迪斯 hǎdísī 刚刚 gānggang 在 zài

    - Hades vừa ở đây.

  • volume volume

    - 哈迪斯 hǎdísī 罪孽 zuìniè 太重 tàizhòng

    - Hades có nhiều điều để trả lời.

  • volume volume

    - 哈迪斯 hǎdísī 大费周章 dàfèizhōuzhāng

    - Hades gặp rất nhiều rắc rối

  • volume volume

    - 俩 liǎ 人 rén 都 dōu 叫 jiào 迪伦 dílún

    - Cả hai đều tên là Dylan.

  • volume volume

    - 你 nǐ 为什么 wèishíme 盼 pàn 着 zhe 迪克 díkè · 切尼 qiēní 来 lái

    - Tại sao bạn muốn nó là Dick Cheney?

  • volume volume

    - 去 qù 迪士尼 díshìní 乐园 lèyuán 玩 wán 马特 mǎtè 洪峰 hóngfēng 雪橇 xuěqiāo 过山车 guòshānchē

    - Chúng ta sẽ đến Disneyland và cưỡi Matterhorn?

  • volume volume

    - 马雅 mǎyǎ 终于 zhōngyú 和布 hébù 鲁迪 lǔdí · 珍娜 zhēnnà 交往 jiāowǎng 了 le

    - Cuối cùng Maya cũng đã đưa nó vào điện thoại di động của Jenner.

  • volume volume

    - 你 nǐ 正如 zhèngrú 特迪 tèdí 所 suǒ 描述 miáoshù 的 de 这般 zhèbān 恶毒 èdú

    - Bạn cũng luẩn quẩn như Teddy đã khiến bạn trở nên như vậy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 迪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+5 nét)
    • Pinyin: Dí
    • Âm hán việt: Địch
    • Nét bút:丨フ一丨一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YLW (卜中田)
    • Bảng mã:U+8FEA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao