Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 庄
㽵 庒 荘 𠗎 𤕶 𤖄 𤖈 𦻊
莊
庄 là gì? 庄 (Bành, Trang). Bộ Nghiễm 广 (+3 nét). Tổng 6 nét but (丶一ノ一丨一). Ý nghĩa là: 2. họ Trang. Từ ghép với 庄 : 錢庄 Nhà gởi tiền (thời xưa), 村莊 Làng, làng xóm, thôn xóm, 衣莊 Cửa hàng bán áo, 布莊 Hiệu vải, 茶莊 Hiệu chè (trà) Chi tiết hơn...
- trang trọng [zhuangzhòng] Trang trọng, đứng đắn, thận trọng;