连续剧 liánxùjù
volume volume

Từ hán việt: 【liên tục kịch】

Đọc nhanh: 连续剧 (liên tục kịch). Ý nghĩa là: phim bộ; phim nhiều tập. Ví dụ : - 广播连续剧。 phát sóng phim bộ.. - 电视连续剧。 phim truyền hình nhiều tập.

Ý Nghĩa của "连续剧" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 3 HSK 5 TOCFL 3

连续剧 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phim bộ; phim nhiều tập

分为若干集, 在电台或电视台连续播放的情节连贯的戏剧

Ví dụ:
  • volume volume

    - 广播 guǎngbō 连续剧 liánxùjù

    - phát sóng phim bộ.

  • volume volume

    - 电视 diànshì 连续剧 liánxùjù

    - phim truyền hình nhiều tập.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 连续剧

  • volume volume

    - 电视 diànshì 连续剧 liánxùjù

    - phim truyền hình nhiều tập.

  • volume volume

    - 千百万 qiānbǎiwàn 观众 guānzhòng 非常 fēicháng 著迷 zhùmí 地 dì 收看 shōukàn 这部 zhèbù 电视 diànshì 连续剧 liánxùjù

    - Hàng triệu khán giả rất mê mẩn theo dõi bộ phim truyền hình này.

  • volume volume

    - 英国广播公司 yīngguóguǎngbōgōngsī 在 zài 播放 bōfàng 那 nà 部 bù 电视 diànshì 连续剧 liánxùjù 以 yǐ 後 hòu , 即将 jíjiāng 出版 chūbǎn 一部 yībù 有关 yǒuguān 的 de 书 shū

    - Sau khi phát sóng bộ phim truyền hình đó, Đài Truyền hình Anh quốc sẽ sắp phát hành một cuốn sách liên quan.

  • volume volume

    - 广播 guǎngbō 连续剧 liánxùjù

    - phát sóng phim bộ.

  • volume volume

    - 多 duō 麽 mó 耸人听闻 sǒngréntīngwén 的 de 事 shì 具备 jùbèi 连续剧 liánxùjù 的 de 一切 yīqiè 要素 yàosù

    - Điều này thật đáng ngạc nhiên và thú vị! Nó có đầy đủ các yếu tố của một bộ phim truyền hình liên tục.

  • volume volume

    - 把 bǎ 古典小说 gǔdiǎnxiǎoshuō 《 三国演义 sānguóyǎnyì 》 改编 gǎibiān 成 chéng 电视 diànshì 连续剧 liánxùjù

    - Tiểu thuyết kinh điển “Tam Quốc Diễn Nghĩa” đã được chuyển thể thành phim truyền hình.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 追 zhuī 一部 yībù 中国 zhōngguó 的 de 连续剧 liánxùjù

    - Tôi đang cày một bộ phim truyền hình dài tập Trung Quốc.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 连续 liánxù 加班 jiābān 到 dào 很 hěn 晚 wǎn

    - Chúng tôi làm thêm giờ liên tục đến rất muộn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 剧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đao 刀 (+8 nét)
    • Pinyin: Jù
    • Âm hán việt: Kịch
    • Nét bút:フ一ノ一丨丨フ一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SRLN (尸口中弓)
    • Bảng mã:U+5267
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 续›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+8 nét)
    • Pinyin: Xù
    • Âm hán việt: Tục
    • Nét bút:フフ一一丨フ丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMJNK (女一十弓大)
    • Bảng mã:U+7EED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 连›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Lián
    • Âm hán việt: Liên
    • Nét bút:一フ一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YKQ (卜大手)
    • Bảng mã:U+8FDE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao