Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 剧
劇
勮 𠟵
剧 là gì? 剧 (Kịch). Bộ đao 刀 (+8 nét). Tổng 10 nét but (フ一ノ一丨丨フ一丨丨). Ý nghĩa là: 1. quá mức. Từ ghép với 剧 : 話劇 Kịch nói, 編劇 Soạn kịch, 演劇 Diễn kịch, 觀劇 Xem kịch, 劇痛 Đau dữ dội Chi tiết hơn...