Các biến thể (Dị thể) của 剧

  • Phồn thể

    劇

  • Cách viết khác

    勮 𠟵

Ý nghĩa của từ 剧 theo âm hán việt

剧 là gì? 剧 (Kịch). Bộ đao 刀 (+8 nét). Tổng 10 nét but (フ一ノ一丨丨フ一丨丨). Ý nghĩa là: 1. quá mức. Từ ghép với 剧 : 話劇 Kịch nói, 編劇 Soạn kịch, 演劇 Diễn kịch, 觀劇 Xem kịch, 劇痛 Đau dữ dội Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. quá mức
  • 2. trò đùa, vở kịch

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Kịch, tuồng

- 話劇 Kịch nói

- 編劇 Soạn kịch

- 演劇 Diễn kịch

- 觀劇 Xem kịch

* ② Rất, hết sức, quá, vô cùng, dữ dội, nặng

- 劇痛 Đau dữ dội

- 劇飲 Uống dữ

- 劇談 Bàn luận rất dữ (dữ dội)

- 病勢加劇 Bệnh nặng thêm

* ③ Gấp, vội, nhanh chóng, kịch liệt

- 繁劇 (Việc) nhiều và vội.

Từ ghép với 剧