远距离监视 yuǎn jùlí jiānshì
volume volume

Từ hán việt: 【viễn cự ly giám thị】

Đọc nhanh: 远距离监视 (viễn cự ly giám thị). Ý nghĩa là: giám sát ngoài địa điểm.

Ý Nghĩa của "远距离监视" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

远距离监视 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giám sát ngoài địa điểm

off-site monitoring

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 远距离监视

  • volume volume

    - 远距离 yuǎnjùlí 恋爱 liànài 考验 kǎoyàn 了 le 他们 tāmen 的 de 爱情 àiqíng

    - Yêu xa đã thử thách tình yêu của họ.

  • volume volume

    - 对 duì 好 hǎo 望远镜 wàngyuǎnjìng 的 de 距离 jùlí

    - Điều chỉnh cự ly ống nhòm.

  • volume volume

    - 这 zhè 小镇 xiǎozhèn 东西 dōngxī 距离 jùlí 不太远 bùtàiyuǎn

    - Thị trấn này đi từ Đông sang Tây cũng không xa lắm.

  • volume volume

    - 凡是 fánshì 有害 yǒuhài 的 de 物品 wùpǐn 都 dōu 要 yào 远离 yuǎnlí

    - Chỉ cần là vật phẩm có hạn đều cần tránh xa.

  • volume volume

    - 她家 tājiā 和 hé 学校 xuéxiào 的 de 距离 jùlí 太远 tàiyuǎn 孩子 háizi 上学 shàngxué 很 hěn 不 bù 方便 fāngbiàn

    - Khoảng cách từ nhà cô ấy đến trường quá xa nên việc đi học của con cái rất bất tiện.

  • volume volume

    - 遥远 yáoyuǎn 的 de 距离 jùlí 让 ràng 人 rén 心痛 xīntòng

    - Khoảng cách xa xôi khiến lòng đau đớn.

  • volume volume

    - 把 bǎ 你 nǐ 俩 liǎ 的 de 距离 jùlí 直接 zhíjiē 推远 tuīyuǎn

    - Trực tiếp đẩy xa khoảng cách của hai đứa

  • volume volume

    - 距离 jùlí 遥远 yáoyuǎn 让 ràng 我们 wǒmen 感到 gǎndào 孤单 gūdān

    - Khoảng cách xa xôi khiến chúng tôi cảm thấy cô đơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 监›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+5 nét)
    • Pinyin: Jiān , Jián , Jiàn
    • Âm hán việt: Giam , Giám
    • Nét bút:丨丨ノ一丶丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LIBT (中戈月廿)
    • Bảng mã:U+76D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 离›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+8 nét), nhụ 禸 (+6 nét)
    • Pinyin: Chī , Lí , Lì
    • Âm hán việt: Li , Ly , Lệ
    • Nét bút:丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YUKB (卜山大月)
    • Bảng mã:U+79BB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 视›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+4 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丶フ丨丶丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFBHU (戈火月竹山)
    • Bảng mã:U+89C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 距›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Túc 足 (+4 nét)
    • Pinyin: Jù
    • Âm hán việt: Cự
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一一フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMSS (口一尸尸)
    • Bảng mã:U+8DDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 远›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Yuǎn , Yuàn
    • Âm hán việt: Viến , Viễn
    • Nét bút:一一ノフ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMMU (卜一一山)
    • Bảng mã:U+8FDC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao