远足队 yuǎnzú duì
volume volume

Từ hán việt: 【viễn tú đội】

Đọc nhanh: 远足队 (viễn tú đội). Ý nghĩa là: Đoàn tham quan.

Ý Nghĩa của "远足队" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

远足队 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đoàn tham quan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 远足队

  • volume volume

    - 亚足联 yàzúlián 祝贺 zhùhè 中国足球队 zhōngguózúqiúduì 世界杯 shìjièbēi 预选赛 yùxuǎnsài 出线 chūxiàn

    - AFC chúc mừng đội bóng đá Trung Quốc đã đủ điều kiện tham dự vòng loại World Cup.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 三个 sāngè 团队 tuánduì 鼎足而立 dǐngzúérlì

    - Ba đội ngũ của họ đứng như chân vạc.

  • volume volume

    - 大多数 dàduōshù 中学 zhōngxué 都 dōu 有 yǒu 足球队 zúqiúduì 、 篮球队 lánqiúduì 和 hé 田径队 tiánjìngduì

    - đại đa số các trường trung học đều có đội bóng đá,bóng rổ và đội điền kinh

  • volume volume

    - 大多数 dàduōshù 中学 zhōngxué 都 dōu 有 yǒu 足球队 zúqiúduì 、 篮球队 lánqiúduì 和 hé 田径队 tiánjìngduì

    - Đa số các trường trung học đều có đội bóng đá, bóng rổ và đội điền kinh.

  • volume volume

    - 前哨 qiánshào 派驻在 pàizhùzài 离 lí 主力部队 zhǔlìbùduì 很远 hěnyuǎn 的 de 地带 dìdài 的 de 支队 zhīduì 以防 yǐfáng 敌人 dírén 的 de 偷袭 tōuxí

    - Tiền tuyến được triển khai tại đội hỗ trợ ở khu vực xa trung đội lực lượng chính để phòng tránh cuộc tấn công bất ngờ từ địch.

  • volume volume

    - 他 tā 15 岁 suì 的 de 时候 shíhou , 便 biàn 参加 cānjiā 了 le 学校 xuéxiào 的 de 足球队 zúqiúduì , 获得 huòdé 殊荣 shūróng

    - Năm 15 tuổi, anh tham gia đội bóng của trường và giành được danh hiệu.

  • volume volume

    - 祖国 zǔguó 各个 gègè 角落 jiǎoluò 都 dōu 有 yǒu 勘探队员 kāntànduìyuán 的 de 足迹 zújì

    - trên mọi miền của tổ quốc đều có dấu chân của những nhà thăm dò (địa chất).

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 尾 wěi 随着 suízhe 军乐队 jūnyuèduì 走 zǒu 了 le 好 hǎo 远 yuǎn

    - các em bám theo đội quân nhạc một quãng đường khá xa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 足›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Túc 足 (+0 nét)
    • Pinyin: Jù , Zú
    • Âm hán việt: Tú , Túc
    • Nét bút:丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:RYO (口卜人)
    • Bảng mã:U+8DB3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 远›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Yuǎn , Yuàn
    • Âm hán việt: Viến , Viễn
    • Nét bút:一一ノフ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMMU (卜一一山)
    • Bảng mã:U+8FDC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 队›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+2 nét)
    • Pinyin: Duì , Suì , Zhuì
    • Âm hán việt: Đội
    • Nét bút:フ丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NLO (弓中人)
    • Bảng mã:U+961F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao