远戚 yuǎn qī
volume volume

Từ hán việt: 【viễn thích】

Đọc nhanh: 远戚 (viễn thích). Ý nghĩa là: bà con xa; chi họ xa。血統疏遠的 (宗族成員) 。 遠房叔父 chú họ xa 遠房兄弟 anh em bà con xa..

Ý Nghĩa của "远戚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

远戚 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bà con xa; chi họ xa。血統疏遠的 (宗族成員) 。 遠房叔父 chú họ xa 遠房兄弟 anh em bà con xa.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 远戚

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 我 wǒ 的 de 远房亲戚 yuǎnfángqīnqī

    - Anh ấy là họ hàng xa của tôi.

  • volume volume

    - 她 tā 和 hé 我 wǒ 有 yǒu 远房亲戚 yuǎnfángqīnqī 关系 guānxì

    - Cô ấy có quan hệ họ hàng xa với tôi.

  • volume volume

    - 举目无亲 jǔmùwúqīn ( 指 zhǐ 单身在外 dānshēnzàiwài , 不见 bújiàn 亲属 qīnshǔ 和 hé 亲戚 qīnqī )

    - ngước mắt nhìn, chẳng thấy ai là người thân.

  • volume volume

    - 为期 wéiqī 甚远 shényuǎn

    - (xét về) thời hạn rất dài

  • volume volume

    - 麻烦 máfán 你 nǐ 离 lí 我 wǒ 远点 yuǎndiǎn

    - Phiền bạn đứng xa tôi chút.

  • volume volume

    - 个人 gèrén 的 de 眼前利益 yǎnqiánlìyì 应该 yīnggāi 服从 fúcóng 国家 guójiā 的 de 长远利益 chángyuǎnlìyì

    - lợi ích trước mắt của mỗi người nên vì lợi ích lâu dài của quốc gia.

  • volume volume

    - 为 wèi 这点儿 zhèdiǎner 小事 xiǎoshì 跑 pǎo 那么 nàme 远 yuǎn 的 de 路 lù 划不来 huábùlái

    - vì việc nhỏ này mà phải đi xa như vậy thật không đáng chút nào.

  • volume volume

    - 丽水 líshuǐ 离 lí 我家 wǒjiā 非常 fēicháng 远 yuǎn

    - Lệ Thủy cách nhà tôi rất xa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 戚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+7 nét)
    • Pinyin: Qī
    • Âm hán việt: Thích , Xúc
    • Nét bút:一ノ丨一一丨ノ丶フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IHYMF (戈竹卜一火)
    • Bảng mã:U+621A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 远›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Yuǎn , Yuàn
    • Âm hán việt: Viến , Viễn
    • Nét bút:一一ノフ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMMU (卜一一山)
    • Bảng mã:U+8FDC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao