Các biến thể (Dị thể) của 戚

  • Cách viết khác

    傶 慼 慽 鏚 𠋰 𠎰 𡫁 𢦫 𢧯

Ý nghĩa của từ 戚 theo âm hán việt

戚 là gì? 戚 (Thích, Xúc). Bộ Qua 戈 (+7 nét). Tổng 11 nét but (一ノ丨一一丨ノ丶フノ丶). Ý nghĩa là: 1. thương, xót, 2. thân thích, Thân thuộc, Cái “thích”, một loại khí giới ngày xưa, tức là “phủ” 斧 cái búa, cũng dùng để múa, Buồn rầu, bi ai. Từ ghép với 戚 : 慼慼 Lo đau đáu, 戚友 Thân bằng, 外戚 Họ ngoại, 哀戚之容 Dáng vẻ thương xót, 外戚 Ngoại thích Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. thương, xót
  • 2. thân thích

Từ điển Thiều Chửu

  • Thương, như ai thích chi dong 哀戚之容 cái dáng thương xót.
  • Lo, phàm sự gì đáng lo đều gọi là thích, như hưu thích tương quan 休戚相關 mừng lo cùng quan hệ.
  • Thân thích, họ ngoại gọi là ngoại thích 外戚.
  • Cái thích, tức là cái búa, ngày xưa dùng làm đồ binh.
  • Một thứ để múa trong lúc hoà nhạc.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) ① Buồn rầu, lo lắng (như 戚, bộ 戈)

- 慼慼 Lo đau đáu

* ① Thân thích, bà con

- 戚友 Thân bằng

- 外戚 Họ ngoại

* ② Buồn, lo, thương xót

- 休戚與共 Vui buồn có nhau, chia ngọt xẻ bùi. Cg. 休戚相關 [xiuqi xiang guan]

- 哀戚之容 Dáng vẻ thương xót

* ③ Thân thích (bên họ ngoại)

- 外戚 Ngoại thích

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Thân thuộc

- “Binh dư thân thích bán li linh” 兵餘親戚半離零 (Kí cữu Dịch Trai Trần công 寄舅易齋陳公) Sau cơn loạn lạc, họ hàng thân thích nửa phần li tán.

Trích: “ngoại thích” 外戚 họ ngoại, “cận thích” 近戚 họ hàng gần, “viễn thích” 遠戚 họ hàng xa. Nguyễn Trãi 阮廌

* Cái “thích”, một loại khí giới ngày xưa, tức là “phủ” 斧 cái búa, cũng dùng để múa
* Buồn rầu, bi ai

- “hưu thích tương quan” 休戚相關 mừng lo cùng quan hệ.

- “Nhược Việt nhân thị Tần nhân chi phì tích, hốt yên bất gia hỉ thích ư kì tâm” 若越人視秦人之肥瘠, 忽焉不加喜戚於其心 (Tránh thần luận 爭臣論) Như người Việt nhìn người Tần béo hay gầy, thản nhiên chẳng thêm vui hay buồn trong lòng.

Trích: Hàn Dũ 韓愈

* Họ “Thích”
Động từ
* Thân gần

- “Vị khả dĩ thích ngã tiên vương” 未可以戚我先王 (Kim đằng 金縢) Chưa thể thân cận với vua trước của ta.

Trích: Thư Kinh 書經

* Giận dữ, phẫn nộ

- “Uấn tư thích” 慍斯戚 (Đàn cung hạ 檀弓下) Giận thì phẫn nộ.

Trích: Lễ Kí 禮記

Tính từ
* Cấp bách, kíp gấp

Từ ghép với 戚