哀戚 āiqī
volume volume

Từ hán việt: 【ai thích】

Đọc nhanh: 哀戚 (ai thích). Ý nghĩa là: bi thương; đau buồn; đau lòng.

Ý Nghĩa của "哀戚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

哀戚 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bi thương; đau buồn; đau lòng

悲伤

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 哀戚

  • volume volume

    - 默哀 mòāi 三分钟 sānfēnzhōng

    - Mặc niệm ba phút

  • volume volume

    - 他 tā 感到 gǎndào 非常悲哀 fēichángbēiāi

    - Anh ấy cảm thấy vô cùng xót xa.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 离去 líqù 让 ràng 我 wǒ 感到 gǎndào 悲哀 bēiāi

    - Sự ra đi của anh ấy khiến tôi cảm thấy đau thương.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 很多 hěnduō 戚 qī

    - Anh ấy có rất nhiều họ hàng.

  • volume volume

    - 他 tā 已经 yǐjīng 瞧 qiáo 亲戚 qīnqī 去 qù 了 le

    - Anh ấy đi thăm họ hàng rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 我 wǒ 的 de 远房亲戚 yuǎnfángqīnqī

    - Anh ấy là họ hàng xa của tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 跟 gēn 亲戚 qīnqī 们 men 相处 xiāngchǔ 得 dé 很 hěn 好 hǎo

    - Anh ấy luôn hòa hợp với họ hàng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 应名儿 yìngmíngér 是 shì 亲戚 qīnqī , 实际上 shíjìshàng 不 bù 大 dà 来往 láiwǎng

    - họ tiếng là bà con, nhưng trên thực tế không thường xuyên qua lại với nhau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 哀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: āi
    • Âm hán việt: Ai
    • Nét bút:丶一丨フ一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRHV (卜口竹女)
    • Bảng mã:U+54C0
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 戚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+7 nét)
    • Pinyin: Qī
    • Âm hán việt: Thích , Xúc
    • Nét bút:一ノ丨一一丨ノ丶フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IHYMF (戈竹卜一火)
    • Bảng mã:U+621A
    • Tần suất sử dụng:Cao