Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 东
東
东 là gì? 东 (đông). Bộ Nhất 一 (+4 nét). Tổng 5 nét but (一フ丨ノ丶). Từ ghép với 东 : 東邊兒 Phía đông, 東風 Gió đông, 從東到西 Từ đông sang tây, 股東 Người góp cổ phần, 東家 Người chủ, ông chủ Chi tiết hơn...
- đông sàng [dong chuáng] (văn) Chàng rể;