还清 huán qīng
volume volume

Từ hán việt: 【hoàn thanh】

Đọc nhanh: 还清 (hoàn thanh). Ý nghĩa là: trả hết nợ; trả nợ. Ví dụ : - 还有点尾欠没还清。 còn một phần nhỏ nữa chưa trả xong.. - 如果你还清醒的话敲两下门 Gõ hai lần nếu bạn tỉnh táo.

Ý Nghĩa của "还清" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

还清 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trả hết nợ; trả nợ

全部偿还

Ví dụ:
  • volume volume

    - 还 hái 有点 yǒudiǎn 尾欠 wěiqiàn 没 méi 还清 huánqīng

    - còn một phần nhỏ nữa chưa trả xong.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 你 nǐ 还 hái 清醒 qīngxǐng 的话 dehuà 敲 qiāo 两下 liǎngxià 门 mén

    - Gõ hai lần nếu bạn tỉnh táo.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 还清

  • volume volume

    - 全数 quánshù 还清 huánqīng , 并 bìng 无下 wúxià 欠 qiàn

    - toàn bộ trả đủ, không còn nợ khoản nào.

  • volume volume

    - 他 tā 还款 háikuǎn 偿清 chángqīng 了 le 债务 zhàiwù

    - Anh ấy đã trả hết nợ.

  • volume volume

    - 还 hái 有点 yǒudiǎn 尾欠 wěiqiàn 没 méi 还清 huánqīng

    - còn một phần nhỏ nữa chưa trả xong.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 还 hái 没有 méiyǒu 调查 diàochá 清楚 qīngchu , 不能 bùnéng 忙 máng 着 zhe 处理 chǔlǐ

    - sự tình chưa điều tra rõ, không nên vội vàng xử lý.

  • volume volume

    - 我 wǒ 还 hái 不 bù 清楚 qīngchu 他 tā 是 shì 何如 hérú 人 rén

    - tôi không rõ anh ấy là người như thế nào.

  • volume volume

    - 他 tā 暂时 zànshí 还 hái 过 guò 不惯 bùguàn 清闲 qīngxián 的 de 退休 tuìxiū 生活 shēnghuó

    - Ông ấy vẫn chưa quen với cuộc sống nhàn rỗi lúc nghỉ hưu.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 俩 liǎ 初次见面 chūcìjiànmiàn 的 de 光景 guāngjǐng , 我 wǒ 还 hái 记得 jìde 很 hěn 清楚 qīngchu

    - hoàn cảnh hai chúng ta gặp nhau lần đầu tôi còn nhớ rất rõ.

  • - 我 wǒ 还 hái 欠 qiàn 了 le 一些 yīxiē 钱 qián , 计划 jìhuà 下个月 xiàgeyuè 还清 huánqīng

    - Tôi vẫn còn nợ một số tiền, dự định sẽ trả hết vào tháng sau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 清›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Qīng , Qìng
    • Âm hán việt: Sảnh , Thanh
    • Nét bút:丶丶一一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EQMB (水手一月)
    • Bảng mã:U+6E05
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 还›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Hái , Huán , Xuán
    • Âm hán việt: Hoàn , Toàn
    • Nét bút:一ノ丨丶丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YMF (卜一火)
    • Bảng mã:U+8FD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao