还情 huán qíng
volume volume

Từ hán việt: 【hoàn tình】

Đọc nhanh: 还情 (hoàn tình). Ý nghĩa là: báo đáp ân tình; báo ân.

Ý Nghĩa của "还情" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

还情 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. báo đáp ân tình; báo ân

报答别人的恩情或美意

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 还情

  • volume volume

    - 扮演 bànyǎn 屈原 qūyuán 的 de 那个 nàgè 演员 yǎnyuán , 无论是 wúlùnshì 表情 biǎoqíng 还是 háishì 服装 fúzhuāng 都 dōu 很 hěn 契合 qìhé 屈原 qūyuán 的 de 身份 shēnfèn

    - người diễn viên vào vai Khuất Nguyên, từ cử chỉ đến trang phục đều rất khớp với thân phận Khuất Nguyên.

  • volume volume

    - 不要 búyào 闭门 bìmén 空想 kōngxiǎng , 还是 háishì 下去 xiàqù 调查 diàochá 一下 yīxià 情况 qíngkuàng 吧 ba

    - chớ nên đóng cửa suy nghĩ viển vông, hãy đi thăm dò tình hình một tí đi.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 还 hái 没 méi 定局 dìngjú , 明天 míngtiān 还 hái 可以 kěyǐ 再 zài 研究 yánjiū

    - sự việc còn chưa ngã ngũ, ngày mai sẽ bàn thêm.

  • volume volume

    - 人 rén 还 hái 不 bù 认识 rènshí , 更 gèng 不用说 búyòngshuō 交情 jiāoqing 了 le

    - Người còn chưa quen, nói gì tới quan hệ.

  • volume volume

    - 他 tā 初来乍到 chūláizhàdào , 还 hái 不 bù 太 tài 了解 liǎojiě 情况 qíngkuàng

    - Anh ấy mới đến nên vẫn chưa hiểu rõ tình hình.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 已经 yǐjīng 过去 guòqù 了 le , 还叨 háidāo 登 dēng 什么 shénme

    - sự việc đã xảy ra lâu rồi, còn nhắc lại làm gì!

  • volume volume

    - 他 tā 觉得 juéde 情况 qíngkuàng 还好 háihǎo

    - Anh ấy cảm thấy tình hình cũng ổn.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 已然 yǐrán 如此 rúcǐ , 还是 háishì 想开 xiǎngkāi 些 xiē 吧 ba

    - sự việc đã như vậy thì nên nghĩ cho thoáng đi nào.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 情›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Qíng
    • Âm hán việt: Tình
    • Nét bút:丶丶丨一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PQMB (心手一月)
    • Bảng mã:U+60C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 还›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Hái , Huán , Xuán
    • Âm hán việt: Hoàn , Toàn
    • Nét bút:一ノ丨丶丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YMF (卜一火)
    • Bảng mã:U+8FD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao