病情 bìngqíng
volume volume

Từ hán việt: 【bệnh tình】

Đọc nhanh: 病情 (bệnh tình). Ý nghĩa là: bệnh tình; tình trạng bệnh. Ví dụ : - 病情好转 bệnh tình có chuyển biến tốt. - 病情恶化 bệnh tình trầm trọng

Ý Nghĩa của "病情" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9 TOCFL 5-6

病情 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bệnh tình; tình trạng bệnh

疾病变化的情况

Ví dụ:
  • volume volume

    - 病情 bìngqíng 好转 hǎozhuǎn

    - bệnh tình có chuyển biến tốt

  • volume volume

    - 病情恶化 bìngqíngèhuà

    - bệnh tình trầm trọng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 病情

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 病情 bìngqíng 越来越 yuèláiyuè 凶 xiōng

    - Bệnh tình của anh ấy ngày càng nặng.

  • volume volume

    - 他 tā 病情 bìngqíng 急诊 jízhěn

    - Tình trạng bệnh nhân cần cấp cứu.

  • volume volume

    - 大夫 dàifū 根据 gēnjù 病情 bìngqíng 轻重 qīngzhòng 来 lái 决定 juédìng 病人 bìngrén 要 yào 不要 búyào 住院 zhùyuàn

    - bác sĩ căn cứ vào mức độ nặng nhẹ của bệnh tình mà quyết định bệnh nhân cần phải nằm viện hay không.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 病情 bìngqíng 加剧 jiājù 了 le

    - Tình trạng bệnh của anh ấy đã trở nên nghiêm trọng hơn.

  • volume volume

    - 他 tā 跟 gēn 医生 yīshēng 叙述 xùshù 了 le 病情 bìngqíng 情况 qíngkuàng

    - Anh ấy đã kể lại tình trạng bệnh cho bác sĩ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 病情 bìngqíng 非常 fēicháng 严重 yánzhòng

    - Bệnh anh ấy rất nghiêm trọng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 病情 bìngqíng 导致 dǎozhì 了 le 大气 dàqì

    - Bệnh của anh ấy làm cho hơi thở nặng nề.

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 查看 chákàn 了 le 病人 bìngrén 的 de 情况 qíngkuàng

    - Bác sĩ đã kiểm tra tình trạng của bệnh nhân.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 情›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Qíng
    • Âm hán việt: Tình
    • Nét bút:丶丶丨一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PQMB (心手一月)
    • Bảng mã:U+60C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 病›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+5 nét)
    • Pinyin: Bìng
    • Âm hán việt: Bệnh
    • Nét bút:丶一ノ丶一一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KMOB (大一人月)
    • Bảng mã:U+75C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao