还手 huánshǒu
volume volume

Từ hán việt: 【hoàn thủ】

Đọc nhanh: 还手 (hoàn thủ). Ý nghĩa là: đánh trả; đánh lại; giáng trả; trả đòn. Ví dụ : - 打不还手 đánh không đánh lại. - 无还手之力。 không có sức đánh trả.

Ý Nghĩa của "还手" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

还手 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đánh trả; đánh lại; giáng trả; trả đòn

因被打或受到攻击而反过来打击对方

Ví dụ:
  • volume volume

    - 打 dǎ 不 bù 还手 huánshǒu

    - đánh không đánh lại

  • volume volume

    - 无 wú 还手 huánshǒu 之力 zhīlì

    - không có sức đánh trả.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 还手

  • volume volume

    - 手头 shǒutóu 还 hái 不够 bùgòu 熟练 shúliàn

    - Tay nghề còn chưa thạo.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 还 hái 在 zài 找 zhǎo 凶手 xiōngshǒu 开 kāi 的 de 金色 jīnsè 普利茅斯 pǔlìmáosī

    - Họ vẫn đang tìm kiếm chiếc Plymouth vàng mà kẻ bắn đã ở trong đó.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 芊芊 qiānqiān 玉手 yùshǒu 比 bǐ 小牛肉 xiǎoniúròu 还 hái 嫩 nèn 呢 ne

    - Tay bạn mềm hơn thịt bê.

  • volume volume

    - 我 wǒ 假装 jiǎzhuāng 投球 tóuqiú , 但是 dànshì 球 qiú 还 hái 在 zài 我 wǒ 手里 shǒulǐ

    - Tôi giả vờ ném bóng, nhưng bóng vẫn đang trong tay tôi.

  • volume volume

    - 我该 wǒgāi 死缠烂打 sǐchánlàndǎ , 还是 háishì 放手 fàngshǒu 让 ràng 你 nǐ 走 zǒu ?

    - Tôi là nên lì lợm đeo bám hay vẫn nên buông tay để bạn đi?

  • volume volume

    - 他爸 tābà 年轻 niánqīng 时烂 shílàn 赌 dǔ , 输光 shūguāng 钱 qián 还 hái 被 bèi 人 rén 剁 duò 了 le 一根 yīgēn 手指 shǒuzhǐ 尾 wěi

    - Ba nó thời trẻ nghiện cờ bạc, thua sạch tiền còn bị người ta chặt đứt một ngón út.

  • volume volume

    - 火车 huǒchē 已经 yǐjīng 开行 kāixíng , 站上 zhànshàng 欢送 huānsòng 的 de 人们 rénmen 还 hái 在 zài 挥手致意 huīshǒuzhìyì

    - tàu xe đã bắt đầu khởi hành, người đưa tiễn trên ga vẫn còn vẫy tay chào.

  • volume volume

    - 我 wǒ 觉得 juéde 今天 jīntiān 所有 suǒyǒu 的 de 选手 xuǎnshǒu 都 dōu 是 shì 顶尖 dǐngjiān 的 de 选手 xuǎnshǒu 无论是 wúlùnshì 在线 zàixiàn 的 de 还是 háishì 踢馆 tīguǎn 的 de

    - Tôi nghĩ rằng tất cả các cầu thủ hôm nay đều là những cầu thủ hàng đầu, cho dù họ thi đấu trực tuyến hay dự bị .

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 还›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Hái , Huán , Xuán
    • Âm hán việt: Hoàn , Toàn
    • Nét bút:一ノ丨丶丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YMF (卜一火)
    • Bảng mã:U+8FD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao